Chế độ Chỉ Xem (Read-Only):
Bạn đang xem với tư cách Khách (Chưa đăng nhập). Mọi chức năng thêm mới, chỉnh sửa, xóa nội dung và chốt phát hành bị vô hiệu hóa.
Đăng nhập để chỉnh sửa
BM01.QT.VDS_SRS_AML Phiên bản: v1.0 Đã chốt

HỆ THỐNG PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN THÔNG MINH (AML) (AML)

Dự án: Hệ thống Phòng chống Rửa tiền và Đánh giá Rủi ro Giao dịch (AML Intelligent System) | Ngày: 31/05/2023 | Chuẩn: BM01.QT.VDS / IEEE 830-1998 / ISO/IEC/IEEE 29148:2018 | Bản chạy thử: https://aml-demo.emoney.com.kh/dashboard | Jira: https://insight.fsoft.com.vn/confluence/display/VDSONSITE/API+list
1.1 Mục đích & 1.2 Tóm tắt phạm vi
1.1 Mục đích:

Tài liệu này xác định chi tiết các yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng và giao diện kết nối dữ liệu của Hệ thống Phòng chống Rửa tiền Thông minh (AML Intelligent System). Tài liệu đóng vai trò là cơ sở kỹ thuật thống nhất giữa Khối Công nghệ thông tin (VDS), Đơn vị vận hành ví điện tử eMoney (Campuchia) và các bên liên quan phục vụ thiết kế, phát triển, kiểm thử và nghiệm thu hệ thống.

1.2 Tóm tắt phạm vi:

Phạm vi hệ thống bao gồm: Đồng bộ dữ liệu khách hàng và lịch sử giao dịch từ hệ thống ví eMoney sang AML; Quản lý cơ sở dữ liệu danh sách đen (Blacklist quốc tế và nội bộ); Thiết lập bộ quy tắc (Rule) và kịch bản (Scenario) đánh giá rủi ro; Tiến trình tự động rà quét giao dịch ngầm; Hệ thống cảnh báo tức thời (Alert); Quy trình thẩm định hồ sơ cảnh báo (Case Management) đa cấp; Cung cấp API trực tuyến kiểm tra giao dịch thời gian thực và chức năng khóa/mở khóa tài khoản ví điện tử.

Phạm vi chi tiết (In / Out Scope):
  • IN Đồng bộ dữ liệu khách hàng và lịch sử giao dịch từ cơ sở dữ liệu ví điện tử eMoney Cambodia sang AML.
  • OUT Thực hiện hạch toán tài chính trực tiếp và kết nối thanh toán bù trừ với Ngân hàng Quốc gia Campuchia (NBC).
  • IN Quản lý danh sách đen Blacklist (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney) và hỗ trợ chức năng Import dữ liệu hàng loạt từ tệp Excel.
  • OUT Quản lý hạ tầng mạng viễn thông vật lý và thiết bị đầu cuối của mạng eMoney.
  • IN Cấu hình bộ quy tắc (Rule) và kịch bản (Scenario) tính điểm rủi ro cho khách hàng và giao dịch.
  • IN Tiến trình quét tự động ngầm liên tục đối chiếu thông tin khách hàng và giao dịch với Blacklist & Kịch bản.
  • IN Tạo cảnh báo rủi ro (Alert) và phát thông báo tức thời trên Website, Email và tin nhắn SMS.
  • IN Quy trình quản lý hồ sơ giám sát (Case Management) khép kín: Tạo case, Trình duyệt, Phê duyệt, Từ chối, Đóng case, Mở lại case.
  • IN Cung cấp API kiểm tra trực tuyến thời gian thực (checkAccountOnline) phục vụ hệ thống eMoney đối chiếu giao dịch.
  • IN Tự động khóa tài khoản ví eMoney qua API khi vi phạm ngưỡng hoặc khóa chủ động theo phê duyệt của Quản lý HO.
  • IN Hệ thống báo cáo tổng hợp: Tổng hợp case, Cảnh báo quá hạn, Chi tiết case, Hồ sơ rủi ro, Giao dịch nạp/rút và chuyển tiền giá trị lớn.
1.3 Định nghĩa & Từ viết tắt (Glossary)
Thuật ngữ Tên đầy đủ Ý nghĩa Thao tác
SRS System Requirement Specification Tài liệu đặc tả yêu cầu nghiệp vụ hệ thống
UC Use Case Ca sử dụng / Chức năng người dùng thao tác
BR Business Rule Quy tắc nghiệp vụ được định nghĩa trong hệ thống
CBR Common Business Rule Quy tắc nghiệp vụ dùng chung
ET Email Template Mẫu thư điện tử gửi thông báo cho người dùng
N/A Not Applicable / Not Available Không áp dụng hoặc Không có sẵn thông tin
MSG Message Thông báo hoặc mã phản hồi từ hệ thống
VSA Viettel Security Architecture Hệ thống quản lý định danh và phân quyền tập trung của Tập đoàn Viettel
eMoney eMoney Cambodia Dịch vụ ví điện tử và chuyển tiền viễn thông tại Vương quốc Campuchia
AML Anti-Money Laundering Hệ thống nghiệp vụ phòng chống rửa tiền và gian lận tài chính
Blacklist Blacklist Database Cơ sở dữ liệu danh sách đen các cá nhân/tổ chức cấm hoặc bị trừng phạt (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney)
Watchlist Watchlist Database Danh sách theo dõi đặc biệt đối với khách hàng có nguy cơ rủi ro cao
HO Head Office Hội sở điều hành quản lý dịch vụ eMoney
Alert Risk Alert Cảnh báo rủi ro sinh ra khi giao dịch hoặc khách hàng khớp kịch bản vi phạm
Case Investigation Case Hồ sơ giám sát và thẩm định chuyên sâu đối với đối tượng hoặc giao dịch đáng ngờ
PEP Politically Exposed Persons Danh sách các cá nhân có tầm ảnh hưởng chính trị cần giám sát đặc biệt
1.4 Tài liệu tham chiếu (References)
Mã Tên tài liệu Liên kết (URL) Thao tác
2.4 Ràng buộc & 2.5 Giả định / Phụ thuộc
Loại Nội dung Thao tác
2.3 Đặc điểm Người dùng & Tác nhân
Tác nhân Mô tả vai trò Quyền hạn Xóa
Nhân viên HO Chuyên viên nghiệp vụ tại Hội sở phụ trách theo dõi, rà soát cảnh báo và lập hồ sơ giám sát. Tra cứu giao dịch, Tra cứu khách hàng, Tiếp nhận Alert, Tạo hồ sơ Case, Trình duyệt hồ sơ lên Quản lý HO, Đóng case, Yêu cầu khóa tài khoản ví.
Quản lý HO Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ Hội sở chịu trách nhiệm phê duyệt các quyết định xử lý rủi ro và quản trị danh mục. Phê duyệt/Từ chối hồ sơ Case, Đưa khách hàng vào Blacklist/Watchlist, Quản lý Rule & Scenario, Import Blacklist, Phê duyệt yêu cầu khóa/mở khóa tài khoản eMoney, Trích xuất báo cáo.
Quản trị hệ thống Kỹ sư quản trị công nghệ thông tin vận hành hệ thống và giám sát tiến trình kỹ thuật ngầm. Cấu hình tham số hệ thống, Cấu hình ngưỡng Threshold rủi ro, Quản lý giờ cao điểm, Giám sát tiến trình đồng bộ dữ liệu và quét kịch bản tự động.
Hệ thống eMoney Hệ thống phần mềm ví điện tử viễn thông tại Campuchia. Cung cấp nguồn dữ liệu khách hàng và giao dịch, Gửi yêu cầu kiểm tra giao dịch qua API checkAccountOnline, Tiếp nhận lệnh khóa/mở khóa tài khoản qua API.
Hệ thống VSA Viettel Hệ thống xác thực và phân quyền tập trung tiêu chuẩn Viettel. Xác thực tài khoản người dùng đăng nhập SSO, Cung cấp danh sách quyền và vai trò chức năng trên AML.
3. Giao diện bên ngoài (Interfaces)
Mục Tên giao diện Mô tả Giao thức Thao tác
5.1.1 Giao diện Người dùng Web Portal Giao diện Web tương thích trên trình duyệt Chrome, Edge, Firefox, hỗ trợ song ngữ Tiếng Việt và Tiếng Anh. HTTPS / HTML5 / Bootstrap
5.1.2 Tích hợp Xác thực VSA Viettel Xác thực đăng nhập tài khoản người dùng và đồng bộ phân quyền tác nghiệp theo cơ chế Single Sign-On (SSO). REST API / JSON / Token
5.1.3 API Kiểm tra trực tuyến (checkAccountOnline) Hệ thống eMoney gửi thông tin giao dịch để AML kiểm tra thời gian thực; phản hồi HIT (Khóa ngay), PENDING HIT (Tạm giữ) hoặc NOT HIT (Cho qua). RESTful API / HTTPS / JSON
5.1.4 API Khóa & Mở khóa tài khoản (account/lock) AML chủ động gọi API sang eMoney để khóa tài khoản hoặc mở khóa tài khoản sau khi được Quản lý HO phê duyệt. RESTful API / HTTPS / JSON
5.1.5 Hạ tầng Thông báo SMS & Email Viettel Kết nối cổng SMS Gateway và SMTP Server để gửi thông báo tự động khi phát sinh cảnh báo rủi ro cao. SMTP / SMPP Protocol
4. Nhóm & Yêu cầu Chức năng (FR)
FR-01 3.1 Đăng nhập hệ thống (Login)
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-01.1 Hệ thống cho phép người dùng đăng nhập bằng tài khoản VSA, hỗ trợ lựa chọn giao diện ngôn ngữ Tiếng Anh và Tiếng Việt. Trung bình Đề xuất
FR-01.2 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tài khoản qua VSA và tải danh sách quyền, phân hệ được phép truy cập tương ứng với vai trò của người dùng. Trung bình Đề xuất
FR-02 3.2 Màn hình Tổng quan (Dashboard)
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-02.1 Dashboard hiển thị các chỉ số thống kê số lượng hồ sơ case: Total Opened, Processing, Approved, Rejected theo tổng số, theo tuần và theo ngày. Trung bình Đề xuất
FR-02.2 Tự động làm mới dữ liệu thống kê Dashboard sau khoảng thời gian cấu hình khi người dùng không tương tác. Trung bình Đề xuất
FR-03 3.3 Quản lý giao dịch (Transaction Management)
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-03.1 Hệ thống hỗ trợ tra cứu giao dịch đồng bộ từ eMoney theo khoảng ngày (tối đa 30 ngày), loại giao dịch (USSD/Mobile), số ví MSISDN người gửi và người nhận. Trung bình Đề xuất
FR-03.2 Hiển thị chi tiết giao dịch gồm thông tin người gửi (Customer Info), thông tin người thụ hưởng (Beneficiary Info) và thông tin hạch toán giao dịch (Transaction Info). Trung bình Đề xuất
FR-04 3.4 Quản lý khách hàng (Customer Management)
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-04.1 Tra cứu khách hàng theo Mã định danh Customer ID, Họ tên, Trạng thái (Blacklist/Watchlist/Normal), Vai trò trên eMoney, Số định danh CCCD/Hộ chiếu và MSISDN. Trung bình Đề xuất
FR-04.2 Xem thông tin chi tiết hồ sơ khách hàng kết hợp phân loại Blacklist trùng khớp và lịch sử các giao dịch rủi ro phát sinh. Trung bình Đề xuất
FR-05 3.5 Quản lý danh sách đen (Blacklist Management)
4 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-05.1 Tra cứu danh sách đen Blacklist theo nhóm đối tượng (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney) và các tiêu chí định danh cá nhân / tổ chức. Trung bình Đề xuất
FR-05.2 Cho phép thêm mới đối tượng vào Blacklist thuộc nhóm eMoney hoặc PEP, tự động điền thông tin nếu đối tượng đã tồn tại trên cơ sở dữ liệu eMoney. Trung bình Đề xuất
FR-05.3 Hỗ trợ Import danh sách Blacklist quốc tế hàng loạt từ file mẫu Excel và kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu trước khi lưu. Trung bình Đề xuất
FR-05.4 Chỉnh sửa và vô hiệu hóa (Disable) bản ghi Blacklist nhóm eMoney/PEP khi chưa phát sinh cảnh báo Alert. Trung bình Đề xuất
FR-06 3.6 Quản lý quy tắc quét (Rule Management)
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-06.1 Quản lý danh sách quy tắc Rule và tiêu chí so sánh (Equal / Transform) với điểm chuẩn và trọng số đánh giá vi phạm (tổng trọng số <= 100%). Trung bình Đề xuất
FR-07 3.7 Quản lý kịch bản quét (Scenario Management)
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-07.1 Quản lý kịch bản kết hợp nhiều Rule với tần suất quét (Hourly / Daily) và tự động tính điểm kịch bản vi phạm. Trung bình Đề xuất
FR-08 3.8 Quản lý cảnh báo rủi ro (Alert Management)
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-08.1 Tra cứu cảnh báo (Alert) phát hiện tự động, hiển thị điểm vi phạm, mức độ rủi ro (High/Medium/Low) và trạng thái (Not Process / In Process / Processed). Trung bình Đề xuất
FR-08.2 Xem chi tiết Alert kèm danh sách đối tượng Blacklist trùng khớp và các tiêu chí Rule bị vi phạm. Trung bình Đề xuất
FR-09 3.9 Quản lý hồ sơ giám sát (Case Management)
5 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-09.1 Tạo hồ sơ Case cảnh báo thủ công từ Alert với trạng thái ban đầu là Open; mỗi Alert chỉ được mở 1 Case tại một thời điểm. Trung bình Đề xuất
FR-09.2 Nhân viên HO gửi yêu cầu (Request) thẩm định Case tới Quản lý HO kèm mức độ rủi ro và đề xuất (Blacklist / Watchlist); Case chuyển trạng thái sang Processing. Trung bình Đề xuất
FR-09.3 Quản lý HO phê duyệt (Approve) Case: đưa khách hàng vào Blacklist/Watchlist theo đề xuất và tự động chuyển trạng thái Case = Closed. Trung bình Đề xuất
FR-09.4 Quản lý HO từ chối (Reject) Case: không thay đổi trạng thái khách hàng, chuyển trạng thái Alert = Processed. Trung bình Đề xuất
FR-09.5 Cho phép Đóng Case (Close) nếu không có nghi ngờ hoặc Mở lại Case (Reopen) đối với case đã duyệt/từ chối khi có bằng chứng mới. Trung bình Đề xuất
FR-10 3.10 Quản lý thông báo (Notification)
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-10.1 Hiển thị thông báo chuông tức thời trên website khi có Alert mới và khi hồ sơ Case chuyển trạng thái phê duyệt. Trung bình Đề xuất
FR-10.2 Tự động gửi email và tin nhắn SMS tới người được phân công xử lý theo cấu hình hệ thống. Trung bình Đề xuất
FR-11 3.11 Quản lý báo cáo (Report)
4 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-11.1 Báo cáo tổng hợp Case (Case Summary): Thống kê số lượng case theo thời gian và trạng thái, hỗ trợ xuất Excel. Trung bình Đề xuất
FR-11.2 Báo cáo cảnh báo quá hạn (Expired Alert): Thống kê các Alert quá hạn 90 ngày chưa được xử lý tạo case. Trung bình Đề xuất
FR-11.3 Báo cáo chi tiết Case và Báo cáo hồ sơ khách hàng rủi ro (Risk Profile) phục vụ báo cáo nội bộ và Ngân hàng Nhà nước. Trung bình Đề xuất
FR-11.4 Báo cáo giao dịch nạp/rút tiền mặt và chuyển tiền có giá trị lớn: Hỗ trợ xuất file nén .rar chứa tài liệu chi tiết định dạng PDF, Word, Excel. Trung bình Đề xuất
FR-12 3.12 Cấu hình ngưỡng rủi ro (Threshold Configuration)
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-12.1 Xem và điều chỉnh các ngưỡng kiểm tra rủi ro (Threshold Configuration) cho User, Customer và Agent theo đơn vị tiền tệ USD và KHR. Trung bình Đề xuất
FR-13 3.13 API Kiểm tra giao dịch trực tuyến & Khóa tự động
2 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-13.1 Cung cấp API aml/checkAccountOnline tiếp nhận yêu cầu kiểm tra giao dịch thời gian thực từ eMoney; trả về điểm rủi ro và trạng thái HIT / PENDING HIT / NOT HIT. Trung bình Đề xuất
FR-13.2 Tự động tạo alert, case và phê duyệt đưa vào Blacklist khi khách hàng đạt mức rủi ro cao (HIT); yêu cầu eMoney tạm dừng giao dịch khi PENDING HIT. Trung bình Đề xuất
FR-14 3.14 Tiến trình đồng bộ khách hàng từ eMoney
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-14.1 Tiến trình tự động đồng bộ danh sách và thông tin định danh khách hàng từ eMoney về AML theo lịch trình cấu hình. Trung bình Đề xuất
FR-15 3.15 Tiến trình đồng bộ giao dịch từ eMoney
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-15.1 Tiến trình tự động đồng bộ toàn bộ giao dịch phát sinh từ eMoney sang cơ sở dữ liệu AML. Trung bình Đề xuất
FR-16 3.16 Tiến trình quét kịch bản Blacklist
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-16.1 Tiến trình tự động quét đối chiếu danh sách khách hàng với các kịch bản Blacklist, tính điểm rủi ro và tạo Alert cảnh báo. Trung bình Đề xuất
FR-17 3.17 Tiến trình quét kịch bản giao dịch rủi ro
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-17.1 Tiến trình tự động quét giao dịch thời gian thực theo 13 kịch bản vi phạm ngưỡng tiền và số lần giao dịch. Trung bình Đề xuất
FR-18 3.18 Cấu hình 13 kịch bản đánh giá giao dịch rủi ro
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-18.1 Hệ thống cài đặt sẵn 13 kịch bản đánh giá giao dịch rủi ro: 1. Số dư cao; 2. Chuyển tiền lớn; 3. Chuyển tiền nhiều lần vượt ngưỡng; 4. Nạp rút tiền lớn liên tiếp; 5. Giao dịch bất thường ngoài giờ... Trung bình Đề xuất
FR-19 3.19 Khóa tài khoản ví eMoney trên hệ thống AML
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-19.1 Nhân viên HO tạo yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney trên AML; Quản lý HO phê duyệt và hệ thống tự động gọi API account/lock sang eMoney để khóa tài khoản. Trung bình Đề xuất
FR-20 3.20 Mở khóa tài khoản ví eMoney trên hệ thống AML
1 yêu cầu
Mã YC Nội dung yêu cầu Độ ưu tiên Trạng thái Thao tác
FR-20.1 Quản lý HO thực hiện mở khóa tài khoản eMoney từ danh sách Locked List và tùy chọn đưa ra khỏi danh sách Blacklist qua API account/unlock. Trung bình Đề xuất
5. Yêu cầu Phi chức năng (NFR)
Mã NFR Phân loại Mô tả yêu cầu Chỉ số đo lường (Metric) Thao tác
NFR-01 Chung Thời gian phản hồi các chức năng tìm kiếm dữ liệu không quá 3 giây. <= 3 giây
NFR-02 Chung Hệ thống hiển thị danh sách dữ liệu ở các màn hình xem danh sách trong vòng 3 giây. <= 3 giây
NFR-03 Chung Hệ thống tổng hợp kết quả kiểm tra hồ sơ ngày T vào lúc 00:00 AM của ngày T + 1. 00:00 AM hàng ngày
NFR-04 Chung Hệ thống đáp ứng khả năng chịu tải đồng thời tối thiểu 20 người dùng truy cập tại giờ cao điểm. 20 Concurrent Users
NFR-05 Chung Tuân thủ tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu nhạy cảm và mật khẩu người dùng theo quy định Tập đoàn Viễn thông Quân đội. Tiêu chuẩn mã hóa Quân đội / AES-256
4.8 Đặc tả Use Case
UC-01 Đăng nhập hệ thống qua VSA

Tiền điều kiện: Người dùng đã được cấp tài khoản trên VSA Viettel.

Hậu điều kiện: Người dùng truy cập vào trang chủ hệ thống AML với đúng menu chức năng được cấp phép.

Các bước kịch bản:
  • B1 Người dùng truy cập đường dẫn cổng thông tin hệ thống AML và chọn ngôn ngữ giao diện.
  • B2 Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản VSA, nhấn nút Đăng nhập.
  • B3 Hệ thống AML gửi yêu cầu xác thực sang cổng VSA Viettel và tiếp nhận thông tin phản hồi.
  • B4 Hệ thống AML khởi tạo phiên làm việc (Session), tải danh sách quyền và hiển thị màn hình Dashboard.
UC-05 Thêm mới đối tượng vào Blacklist

Tiền điều kiện: Người dùng có vai trò Quản lý HO.

Hậu điều kiện: Bản ghi Blacklist được tạo thành công với trạng thái Active và sẵn sàng cho các tiến trình quét.

Các bước kịch bản:
  • B1 Quản lý HO truy cập menu Quản lý Blacklist và nhấn nút Thêm mới.
  • B2 Hệ thống hiển thị biểu mẫu nhập thông tin đối tượng: Họ tên, Số định danh, Quốc tịch, Nhóm Blacklist.
  • B3 Người dùng nhập thông tin và nhấn Lưu dữ liệu.
  • B4 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ, lưu vào cơ sở dữ liệu và hiển thị thông báo thêm mới thành công.
UC-09 Lập và xử lý hồ sơ giám sát Case

Tiền điều kiện: Đã có cảnh báo Alert phát sinh trên hệ thống.

Hậu điều kiện: Hồ sơ Case được phê duyệt, trạng thái khách hàng cập nhật và Case được đóng.

Các bước kịch bản:
  • B1 Nhân viên HO xem danh sách Alert, chọn cảnh báo cần xử lý và nhấn Tạo Case.
  • B2 Hệ thống khởi tạo hồ sơ Case ở trạng thái Open với mã case sinh tự động.
  • B3 Nhân viên HO bổ sung nhận định rủi ro, chọn đề xuất đưa vào Blacklist và nhấn Gửi duyệt (Request).
  • B4 Hồ sơ chuyển trạng thái Processing, Quản lý HO nhận thông báo và tiến hành Phê duyệt (Approve).
  • B5 Hệ thống tự động cập nhật trạng thái khách hàng sang Blacklist và chuyển trạng thái hồ sơ sang Closed.
UC-13 Kiểm tra giao dịch trực tuyến qua API

Tiền điều kiện: Hệ thống eMoney đã tích hợp API aml/checkAccountOnline.

Hậu điều kiện: Phản hồi mã kết quả HIT, PENDING HIT hoặc NOT HIT kèm ghi nhận nhật ký giao dịch.

Các bước kịch bản:
UC-19 Khóa tài khoản ví eMoney

Tiền điều kiện: Có yêu cầu khóa tài khoản được Quản lý HO phê duyệt.

Hậu điều kiện: Tài khoản ví trên eMoney bị khóa, không thể thực hiện giao dịch nạp/rút/chuyển tiền.

Các bước kịch bản:
6. Thực thể & Từ điển Dữ liệu
AML_CUSTOMER Khách hàng eMoney (Customer) - Lưu trữ hồ sơ thông tin và trạng thái rủi ro khách hàng đồng bộ từ eMoney.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
customer_id VARCHAR(20) ✓ PK Mã định danh khách hàng eMoney
customer_name NVARCHAR(100) ✓ - Họ và tên khách hàng
msisdn VARCHAR(15) ✓ - Số điện thoại đăng ký ví
gender VARCHAR(10) - - Giới tính (Male/Female)
dob DATE - - Ngày tháng năm sinh
identity_type VARCHAR(30) - - Loại giấy tờ tùy thân (Passport/ID Card/Driver/Other)
identity_number VARCHAR(30) - - Số định danh / CCCD / Hộ chiếu
nationality VARCHAR(60) - - Quốc tịch
customer_type VARCHAR(20) ✓ - Trạng thái rủi ro: Normal / Watchlist / Blacklist
emoney_role VARCHAR(30) - - Vai trò trên eMoney (Customer/Agent/Master Agent/Staff)
AML_TRANSACTION Giao dịch eMoney (Transaction) - Lưu trữ lịch sử giao dịch phát sinh trên hệ thống ví eMoney.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
transaction_id VARCHAR(30) ✓ PK Mã giao dịch trên eMoney
process_code VARCHAR(10) - - Mã quy trình giao dịch eMoney
transaction_type VARCHAR(50) ✓ - Loại giao dịch (USSD/Mobile/Transfer/Cash-in/Cash-out)
sender_msisdn VARCHAR(15) ✓ - Số ví người gửi
receiver_msisdn VARCHAR(15) - - Số ví người nhận
request_date DATETIME2 ✓ - Thời gian tạo giao dịch
amount DECIMAL(18,2) ✓ - Số tiền giao dịch
currency VARCHAR(5) ✓ - Loại tiền tệ (USD / KHR)
status VARCHAR(20) ✓ - Trạng thái giao dịch (Thành công / Thất bại)
AML_BLACKLIST Danh sách đen (Blacklist) - Danh sách đen cá nhân/tổ chức cấm hoặc bị trừng phạt (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney).
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
blacklist_id INT IDENTITY ✓ PK Mã khóa chính tự tăng
blacklist_code VARCHAR(30) ✓ - Mã đối tượng trong danh sách đen
blacklist_group VARCHAR(20) ✓ - Nhóm Blacklist: EU, OFAC, PEP, UN, eMoney
full_name NVARCHAR(150) ✓ - Họ tên cá nhân / tên tổ chức bị đưa vào danh sách
identity_number VARCHAR(30) - - Số giấy tờ định danh cá nhân
nationality VARCHAR(60) - - Quốc tịch đối tượng
status VARCHAR(20) ✓ - Trạng thái: Active / Inactive
AML_RULE Quy tắc quét (Rule) - Bộ quy tắc và tiêu chí chấm điểm vi phạm của khách hàng.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
AML_SCENARIO Kịch bản quét (Scenario) - Tập hợp các Rule đánh giá rủi ro định kỳ theo tần suất giờ hoặc ngày.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
AML_ALERT Cảnh báo rủi ro (Alert) - Cảnh báo phát sinh khi khách hàng hoặc giao dịch khớp kịch bản rủi ro.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
AML_CASE Hồ sơ giám sát (Customer Case) - Hồ sơ vụ việc được lập từ Alert để thẩm định và phê duyệt.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
case_id INT IDENTITY ✓ PK Khóa chính hồ sơ vụ việc
case_code VARCHAR(30) ✓ - Mã case sinh tự động (ddMMyyHHmmssms)
customer_id VARCHAR(20) ✓ - Mã khách hàng liên quan đến vụ việc
subject NVARCHAR(250) ✓ - Tiêu đề tóm tắt nội dung nghi vấn
risk_assessment VARCHAR(20) ✓ - Đánh giá rủi ro (High / Low)
risk_proposal VARCHAR(20) ✓ - Đề xuất xử lý (Blacklist / Watchlist)
status VARCHAR(20) ✓ - Trạng thái: Open, Processing, Approved, Rejected, Closed, Reopen
assigned_to INT - - Mã người quản lý được phân công phê duyệt
AML_THRESHOLD Cấu hình ngưỡng rủi ro (Threshold Config) - Bảng cấu hình các ngưỡng phân tích giao dịch theo loại khách hàng và tiền tệ.
Trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Khóa (PK) Ghi chú Thao tác
Hình ảnh & Sơ đồ tài liệu SRS

Chèn sơ đồ Use Case, ERD, Kiến trúc và giao diện màn hình UI (Tệp lưu ở thư mục local wwwroot/uploads/figures/, không lưu binary vào CSDL)

Mô hình kiến trúc tổng thể hệ thống AML Intelligent System Hình 1 (2.1)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Mô hình kiến trúc tổng thể hệ thống AML Intelligent System

Sơ đồ tích hợp giữa Nguồn dữ liệu eMoney, Cơ sở dữ liệu Blacklist, Rule Engine, Hệ thống AML và Cổng thông báo SMS/Email

File: -
Sơ đồ Use Case tổng thể hệ thống AML Hình 2 (2.2)
Sơ đồ Use Case 11/10/2026
Sơ đồ Use Case tổng thể hệ thống AML

Biểu đồ các ca sử dụng chính cho Nhân viên HO, Quản lý HO và Quản trị hệ thống

File: -
Mô hình phân rã chức năng nghiệp vụ hệ thống AML Hình 3 (2.3)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Mô hình phân rã chức năng nghiệp vụ hệ thống AML

Cấu trúc cây phân rã chức năng từ mức tổng quát đến 20 phân hệ nghiệp vụ chi tiết

File: -
Mô hình quan hệ thực thể dữ liệu (ERD tổng thể) Hình 4 (2.4)
Sơ đồ ERD 11/10/2026
Mô hình quan hệ thực thể dữ liệu (ERD tổng thể)

Quan hệ giữa dữ liệu khách hàng, giao dịch, danh sách đen, quy tắc, cảnh báo và hồ sơ case

File: -
Quy trình luồng nghiệp vụ tổng quan hệ thống AML Hình 5 (2.5.1)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Quy trình luồng nghiệp vụ tổng quan hệ thống AML

Luồng phối hợp nghiệp vụ giữa eMoney, AML System và Người dùng HO cho luồng xử lý online và offline

File: -
Quy trình đối chiếu dữ liệu với kịch bản và Blacklist Hình 6 (2.5.2)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Quy trình đối chiếu dữ liệu với kịch bản và Blacklist

Tiến trình quét dữ liệu giao dịch và thông tin khách hàng đối chiếu với Blacklist và bộ Kịch bản vi phạm

File: -
Quy trình xử lý hồ sơ giám sát (Case Management) Hình 7 (2.5.3)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Quy trình xử lý hồ sơ giám sát (Case Management)

Quy trình luân chuyển hồ sơ giữa Nhân viên HO và Quản lý HO: Open -> Processing -> Approved/Rejected/Closed/Reopen

File: -
Biểu đồ chuyển đổi trạng thái hồ sơ giám sát (Case Lifecycle) Hình 8 (2.6)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ chuyển đổi trạng thái hồ sơ giám sát (Case Lifecycle)

Sơ đồ máy trạng thái (State Diagram) biểu diễn vòng đời của hồ sơ case

File: -
Giao diện Đăng nhập hệ thống (Login) Hình 9 (3.1.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Đăng nhập hệ thống (Login)

Màn hình đăng nhập tích hợp xác thực VSA và tùy chọn đa ngôn ngữ Tiếng Việt - Tiếng Anh

File: -
Biểu đồ luồng nghiệp vụ Đăng nhập qua VSA Hình 10 (3.1.3)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ luồng nghiệp vụ Đăng nhập qua VSA

Trình tự xác thực tài khoản giữa Người dùng, Hệ thống AML và Hệ thống xác thực VSA

File: -
Giao diện Bảng điều khiển Tổng quan (Dashboard) Hình 11 (3.2.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Bảng điều khiển Tổng quan (Dashboard)

Dashboard hiển thị các biểu đồ thống kê số lượng hồ sơ case theo ngày, theo tuần và toàn hệ thống

File: -
Biểu đồ luồng tải dữ liệu Dashboard Hình 12 (3.2.3)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ luồng tải dữ liệu Dashboard

Quy trình kiểm tra quyền hạn và tải dữ liệu thống kê tự động lên màn hình Dashboard

File: -
Giao diện Tìm kiếm và tra cứu giao dịch Hình 13 (3.3.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Tìm kiếm và tra cứu giao dịch

Màn hình tìm kiếm danh sách giao dịch eMoney đồng bộ theo nhiều tiêu chí lọc

File: -
Giao diện Chi tiết giao dịch eMoney Hình 14 (3.3.3)
Khác 11/10/2026
Giao diện Chi tiết giao dịch eMoney

Thông tin đầy đủ về Người gửi, Người nhận, Số tiền, Thời gian và Trạng thái hạch toán giao dịch

File: -
Biểu đồ luồng tra cứu chi tiết giao dịch Hình 15 (3.3.4)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ luồng tra cứu chi tiết giao dịch

Luồng tìm kiếm và hiển thị dữ liệu giao dịch từ cơ sở dữ liệu AML

File: -
Giao diện Tìm kiếm hồ sơ khách hàng Hình 16 (3.4.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Tìm kiếm hồ sơ khách hàng

Tra cứu khách hàng theo Mã khách hàng, Số điện thoại ví MSISDN, Số định danh và Nhóm phân loại

File: -
Giao diện Chi tiết thông tin khách hàng Hình 17 (3.4.3)
Khác 11/10/2026
Giao diện Chi tiết thông tin khách hàng

Hồ sơ khách hàng, kết quả đối chiếu Blacklist và lịch sử các giao dịch rủi ro phát sinh

File: -
Biểu đồ luồng quản lý hồ sơ khách hàng Hình 18 (3.4.4)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ luồng quản lý hồ sơ khách hàng

Quy trình tra cứu và hiển thị hồ sơ thông tin khách hàng

File: -
Giao diện Quản lý danh sách đen Blacklist Hình 19 (3.5.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Quản lý danh sách đen Blacklist

Tra cứu danh sách đen cá nhân/tổ chức cấm hoặc bị trừng phạt theo các nhóm

File: -
Giao diện Thêm mới đối tượng vào Blacklist Hình 20 (3.5.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Thêm mới đối tượng vào Blacklist

Biểu mẫu nhập thông tin đối tượng đưa vào Blacklist nhóm eMoney hoặc PEP

File: -
Giao diện Import danh sách Blacklist từ Excel Hình 21 (3.5.2b)
Khác 11/10/2026
Giao diện Import danh sách Blacklist từ Excel

Chức năng tải lên file mẫu Excel danh sách đen quốc tế hàng loạt

File: -
Giao diện Cập nhật và vô hiệu hóa Blacklist Hình 22 (3.5.3)
Khác 11/10/2026
Giao diện Cập nhật và vô hiệu hóa Blacklist

Chỉnh sửa và vô hiệu hóa bản ghi Blacklist nhóm eMoney hoặc PEP

File: -
Giao diện Tìm kiếm và quản lý quy tắc Rule Hình 23 (3.6.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Tìm kiếm và quản lý quy tắc Rule

Danh sách quy tắc quét điểm rủi ro và các tiêu chí chuẩn

File: -
Giao diện Cấu hình thêm mới Rule Hình 24 (3.6.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Cấu hình thêm mới Rule

Biểu mẫu cấu hình tiêu chí vi phạm, điểm chuẩn và trọng số đánh giá cho từng quy tắc

File: -
Giao diện Quản lý kịch bản Scenario Hình 25 (3.7.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Quản lý kịch bản Scenario

Danh sách kịch bản quét rủi ro định kỳ theo giờ hoặc theo ngày

File: -
Giao diện Chi tiết kịch bản Scenario Hình 26 (3.7.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Chi tiết kịch bản Scenario

Hiển thị cơ cấu Rule, Trọng số và Tiêu chí vi phạm tích hợp trong kịch bản

File: -
Giao diện Quản lý Cảnh báo rủi ro (Alert Management) Hình 27 (3.8.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Quản lý Cảnh báo rủi ro (Alert Management)

Danh sách cảnh báo phát hiện nghi ngờ từ tiến trình tự động rà quét ngầm

File: -
Giao diện Chi tiết cảnh báo Alert Hình 28 (3.8.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Chi tiết cảnh báo Alert

Thông tin chi tiết cảnh báo, danh sách Blacklist trùng khớp và các Rule bị vi phạm

File: -
Giao diện Quản lý Hồ sơ giám sát Case Hình 29 (3.9.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Quản lý Hồ sơ giám sát Case

Danh sách hồ sơ giám sát vụ việc và trạng thái luân chuyển xử lý

File: -
Giao diện Chi tiết Case & Lịch sử thẩm định Hình 30 (3.9.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Chi tiết Case & Lịch sử thẩm định

Thông tin thẩm định, đề xuất rủi ro, danh sách alert và ý kiến phản hồi phê duyệt

File: -
Giao diện Lập hồ sơ Case từ Cảnh báo Alert Hình 31 (3.9.3)
Khác 11/10/2026
Giao diện Lập hồ sơ Case từ Cảnh báo Alert

Biểu mẫu tạo hồ sơ giám sát gửi Quản lý HO thẩm định phê duyệt

File: -
Giao diện Danh sách Thông báo hệ thống Hình 32 (3.10.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Danh sách Thông báo hệ thống

Popup thông báo chuông thông tin cảnh báo mới và tiến độ phê duyệt hồ sơ

File: -
Giao diện Báo cáo Tổng hợp hồ sơ Case Hình 33 (3.11.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Báo cáo Tổng hợp hồ sơ Case

Báo cáo thống kê số lượng hồ sơ case theo thời gian và trạng thái xử lý

File: -
Giao diện Báo cáo Cảnh báo quá hạn (Expired Alert) Hình 34 (3.11.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Báo cáo Cảnh báo quá hạn (Expired Alert)

Theo dõi các cảnh báo quá hạn 90 ngày chưa được lập hồ sơ case xử lý

File: -
Giao diện Báo cáo Chi tiết hồ sơ Case Hình 35 (3.11.3)
Khác 11/10/2026
Giao diện Báo cáo Chi tiết hồ sơ Case

Trích xuất toàn bộ hồ sơ chi tiết vụ việc phục vụ công tác thanh tra kiểm toán

File: -
Giao diện Báo cáo Hồ sơ khách hàng rủi ro cao Hình 36 (3.11.4)
Khác 11/10/2026
Giao diện Báo cáo Hồ sơ khách hàng rủi ro cao

Danh sách khách hàng có mức độ rủi ro cao High/Medium/Low

File: -
Giao diện Báo cáo Giao dịch nạp/rút tiền mặt lớn Hình 37 (3.11.5)
Khác 11/10/2026
Giao diện Báo cáo Giao dịch nạp/rút tiền mặt lớn

Theo dõi và xuất báo cáo hàng loạt giao dịch nạp rút tiền mặt vượt ngưỡng quy định

File: -
Giao diện Báo cáo Giao dịch chuyển tiền giá trị lớn Hình 38 (3.11.6)
Khác 11/10/2026
Giao diện Báo cáo Giao dịch chuyển tiền giá trị lớn

Theo dõi và xuất báo cáo hàng loạt giao dịch chuyển tiền vượt ngưỡng quy định

File: -
Giao diện Cấu hình ngưỡng rủi ro Threshold Hình 39 (3.12.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Cấu hình ngưỡng rủi ro Threshold

Màn hình cấu hình ngưỡng phân tích rủi ro cho User, Customer và Agent theo USD và KHR

File: -
Biểu đồ luồng API Kiểm tra giao dịch trực tuyến Hình 40 (3.13.1)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ luồng API Kiểm tra giao dịch trực tuyến

Luồng gọi API kiểm tra giao dịch eMoney online và phản hồi HIT / PENDING HIT / NOT HIT

File: -
Biểu đồ tiến trình quét kịch bản giao dịch ngầm Hình 41 (3.17.1)
Sơ đồ kiến trúc 11/10/2026
Biểu đồ tiến trình quét kịch bản giao dịch ngầm

Luồng xử lý quét kiểm tra số dư cao, chuyển tiền lớn, nạp/rút tiền mặt lớn liên tục

File: -
Giao diện Tạo yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney Hình 42 (3.19.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Tạo yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney

Biểu mẫu Nhân viên HO gửi yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney có dấu hiệu vi phạm

File: -
Giao diện Danh sách yêu cầu khóa tài khoản chờ duyệt Hình 43 (3.19.2)
Khác 11/10/2026
Giao diện Danh sách yêu cầu khóa tài khoản chờ duyệt

Danh sách các yêu cầu khóa tài khoản đang chờ Quản lý HO phê duyệt

File: -
Giao diện Danh sách tài khoản đã khóa & Chức năng mở khóa Hình 44 (3.20.1)
Khác 11/10/2026
Giao diện Danh sách tài khoản đã khóa & Chức năng mở khóa

Quản lý danh sách tài khoản đã bị khóa và thao tác mở khóa / xóa khỏi Blacklist

File: -
7.1 Ma trận truy vết Yêu cầu (Traceability)
Mã YC Nhu cầu nghiệp vụ Test Case Kết quả
NFR-01
NFR-02
NFR-03
NFR-04
NFR-05
7.2 Vấn đề chờ xác định (TBD)
Mã Mô tả Trạng thái Thao tác
Ý kiến thẩm định & Nhận xét thành phần
5 nhận xét 2 Chờ xử lý 3 Đã xong
Gửi ý kiến thẩm định chỉ dành cho thành viên có vai trò Reviewer, Analyst, Quản lý dự án hoặc Admin.
Toàn bộ tài liệu SRS AML Quản trị hệ thống 11/10/2026 13:44
RESOLVED

Tài liệu được biên soạn rất công phu, chuẩn mực theo đúng quy định BM01.QT.VDS của Tập đoàn Viễn thông Quân đội.

Kết quả xử lý: Cảm ơn Hội đồng Thẩm định đã đánh giá và thông qua tài liệu. (bởi Quản trị hệ thống lúc 11/10/2026 14:44)
AML_CUSTOMER (Khách hàng eMoney) Quản trị hệ thống 11/10/2026 12:44
OPEN

Đề xuất bổ sung thêm trường version_no kiểu INT để quản lý lịch sử các lần thay đổi thông tin định danh của khách hàng.

Hình 1. Mô hình kiến trúc tổng thể hệ thống AML Quản trị hệ thống 11/10/2026 11:44
RESOLVED

Sơ đồ kiến trúc thể hiện rõ ràng, đầy đủ các phân hệ API Gateway, Rule Engine và Alert Management.

Kết quả xử lý: Đã đối chiếu và phê duyệt sơ đồ kiến trúc phiên bản 1.0. (bởi Quản trị hệ thống lúc 11/10/2026 14:44)
FR-05.3: Import Blacklist quốc tế Quản trị hệ thống 11/10/2026 10:44
OPEN

File Excel mẫu cần có hướng dẫn cụ thể về định dạng ngày tháng (YYYY-MM-DD) và mã quốc gia theo chuẩn ISO-3166.

3.1 Đăng nhập hệ thống (Login) Quản trị hệ thống 11/10/2026 09:44
RESOLVED

Cần bổ sung cơ chế khóa tài khoản tạm thời sau 5 lần đăng nhập thất bại liên tiếp để bảo đảm an toàn thông tin.

Kết quả xử lý: Đã tiếp thu và ghi nhận vào quy tắc bảo mật hệ thống VSA. (bởi Quản trị hệ thống lúc 11/10/2026 14:44)