HỆ THỐNG PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN THÔNG MINH (AML) (AML)
1.1 Mục đích:
Tài liệu này xác định chi tiết các yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng và giao diện kết nối dữ liệu của Hệ thống Phòng chống Rửa tiền Thông minh (AML Intelligent System). Tài liệu đóng vai trò là cơ sở kỹ thuật thống nhất giữa Khối Công nghệ thông tin (VDS), Đơn vị vận hành ví điện tử eMoney (Campuchia) và các bên liên quan phục vụ thiết kế, phát triển, kiểm thử và nghiệm thu hệ thống.
1.2 Tóm tắt phạm vi:
Phạm vi hệ thống bao gồm: Đồng bộ dữ liệu khách hàng và lịch sử giao dịch từ hệ thống ví eMoney sang AML; Quản lý cơ sở dữ liệu danh sách đen (Blacklist quốc tế và nội bộ); Thiết lập bộ quy tắc (Rule) và kịch bản (Scenario) đánh giá rủi ro; Tiến trình tự động rà quét giao dịch ngầm; Hệ thống cảnh báo tức thời (Alert); Quy trình thẩm định hồ sơ cảnh báo (Case Management) đa cấp; Cung cấp API trực tuyến kiểm tra giao dịch thời gian thực và chức năng khóa/mở khóa tài khoản ví điện tử.
Phạm vi chi tiết (In / Out Scope):
-
IN Đồng bộ dữ liệu khách hàng và lịch sử giao dịch từ cơ sở dữ liệu ví điện tử eMoney Cambodia sang AML.
-
OUT Thực hiện hạch toán tài chính trực tiếp và kết nối thanh toán bù trừ với Ngân hàng Quốc gia Campuchia (NBC).
-
IN Quản lý danh sách đen Blacklist (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney) và hỗ trợ chức năng Import dữ liệu hàng loạt từ tệp Excel.
-
OUT Quản lý hạ tầng mạng viễn thông vật lý và thiết bị đầu cuối của mạng eMoney.
-
IN Cấu hình bộ quy tắc (Rule) và kịch bản (Scenario) tính điểm rủi ro cho khách hàng và giao dịch.
-
IN Tiến trình quét tự động ngầm liên tục đối chiếu thông tin khách hàng và giao dịch với Blacklist & Kịch bản.
-
IN Tạo cảnh báo rủi ro (Alert) và phát thông báo tức thời trên Website, Email và tin nhắn SMS.
-
IN Quy trình quản lý hồ sơ giám sát (Case Management) khép kín: Tạo case, Trình duyệt, Phê duyệt, Từ chối, Đóng case, Mở lại case.
-
IN Cung cấp API kiểm tra trực tuyến thời gian thực (checkAccountOnline) phục vụ hệ thống eMoney đối chiếu giao dịch.
-
IN Tự động khóa tài khoản ví eMoney qua API khi vi phạm ngưỡng hoặc khóa chủ động theo phê duyệt của Quản lý HO.
-
IN Hệ thống báo cáo tổng hợp: Tổng hợp case, Cảnh báo quá hạn, Chi tiết case, Hồ sơ rủi ro, Giao dịch nạp/rút và chuyển tiền giá trị lớn.
| Thuật ngữ | Tên đầy đủ | Ý nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| SRS | System Requirement Specification | Tài liệu đặc tả yêu cầu nghiệp vụ hệ thống | |
| UC | Use Case | Ca sử dụng / Chức năng người dùng thao tác | |
| BR | Business Rule | Quy tắc nghiệp vụ được định nghĩa trong hệ thống | |
| CBR | Common Business Rule | Quy tắc nghiệp vụ dùng chung | |
| ET | Email Template | Mẫu thư điện tử gửi thông báo cho người dùng | |
| N/A | Not Applicable / Not Available | Không áp dụng hoặc Không có sẵn thông tin | |
| MSG | Message | Thông báo hoặc mã phản hồi từ hệ thống | |
| VSA | Viettel Security Architecture | Hệ thống quản lý định danh và phân quyền tập trung của Tập đoàn Viettel | |
| eMoney | eMoney Cambodia | Dịch vụ ví điện tử và chuyển tiền viễn thông tại Vương quốc Campuchia | |
| AML | Anti-Money Laundering | Hệ thống nghiệp vụ phòng chống rửa tiền và gian lận tài chính | |
| Blacklist | Blacklist Database | Cơ sở dữ liệu danh sách đen các cá nhân/tổ chức cấm hoặc bị trừng phạt (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney) | |
| Watchlist | Watchlist Database | Danh sách theo dõi đặc biệt đối với khách hàng có nguy cơ rủi ro cao | |
| HO | Head Office | Hội sở điều hành quản lý dịch vụ eMoney | |
| Alert | Risk Alert | Cảnh báo rủi ro sinh ra khi giao dịch hoặc khách hàng khớp kịch bản vi phạm | |
| Case | Investigation Case | Hồ sơ giám sát và thẩm định chuyên sâu đối với đối tượng hoặc giao dịch đáng ngờ | |
| PEP | Politically Exposed Persons | Danh sách các cá nhân có tầm ảnh hưởng chính trị cần giám sát đặc biệt |
| Mã | Tên tài liệu | Liên kết (URL) | Thao tác |
|---|
| Loại | Nội dung | Thao tác |
|---|
| Tác nhân | Mô tả vai trò | Quyền hạn | Xóa |
|---|---|---|---|
| Nhân viên HO | Chuyên viên nghiệp vụ tại Hội sở phụ trách theo dõi, rà soát cảnh báo và lập hồ sơ giám sát. | Tra cứu giao dịch, Tra cứu khách hàng, Tiếp nhận Alert, Tạo hồ sơ Case, Trình duyệt hồ sơ lên Quản lý HO, Đóng case, Yêu cầu khóa tài khoản ví. | |
| Quản lý HO | Lãnh đạo bộ phận nghiệp vụ Hội sở chịu trách nhiệm phê duyệt các quyết định xử lý rủi ro và quản trị danh mục. | Phê duyệt/Từ chối hồ sơ Case, Đưa khách hàng vào Blacklist/Watchlist, Quản lý Rule & Scenario, Import Blacklist, Phê duyệt yêu cầu khóa/mở khóa tài khoản eMoney, Trích xuất báo cáo. | |
| Quản trị hệ thống | Kỹ sư quản trị công nghệ thông tin vận hành hệ thống và giám sát tiến trình kỹ thuật ngầm. | Cấu hình tham số hệ thống, Cấu hình ngưỡng Threshold rủi ro, Quản lý giờ cao điểm, Giám sát tiến trình đồng bộ dữ liệu và quét kịch bản tự động. | |
| Hệ thống eMoney | Hệ thống phần mềm ví điện tử viễn thông tại Campuchia. | Cung cấp nguồn dữ liệu khách hàng và giao dịch, Gửi yêu cầu kiểm tra giao dịch qua API checkAccountOnline, Tiếp nhận lệnh khóa/mở khóa tài khoản qua API. | |
| Hệ thống VSA Viettel | Hệ thống xác thực và phân quyền tập trung tiêu chuẩn Viettel. | Xác thực tài khoản người dùng đăng nhập SSO, Cung cấp danh sách quyền và vai trò chức năng trên AML. |
| Mục | Tên giao diện | Mô tả | Giao thức | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 5.1.1 | Giao diện Người dùng Web Portal | Giao diện Web tương thích trên trình duyệt Chrome, Edge, Firefox, hỗ trợ song ngữ Tiếng Việt và Tiếng Anh. | HTTPS / HTML5 / Bootstrap | |
| 5.1.2 | Tích hợp Xác thực VSA Viettel | Xác thực đăng nhập tài khoản người dùng và đồng bộ phân quyền tác nghiệp theo cơ chế Single Sign-On (SSO). | REST API / JSON / Token | |
| 5.1.3 | API Kiểm tra trực tuyến (checkAccountOnline) | Hệ thống eMoney gửi thông tin giao dịch để AML kiểm tra thời gian thực; phản hồi HIT (Khóa ngay), PENDING HIT (Tạm giữ) hoặc NOT HIT (Cho qua). | RESTful API / HTTPS / JSON | |
| 5.1.4 | API Khóa & Mở khóa tài khoản (account/lock) | AML chủ động gọi API sang eMoney để khóa tài khoản hoặc mở khóa tài khoản sau khi được Quản lý HO phê duyệt. | RESTful API / HTTPS / JSON | |
| 5.1.5 | Hạ tầng Thông báo SMS & Email Viettel | Kết nối cổng SMS Gateway và SMTP Server để gửi thông báo tự động khi phát sinh cảnh báo rủi ro cao. | SMTP / SMPP Protocol |
4. Nhóm & Yêu cầu Chức năng (FR)
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-01.1 | Hệ thống cho phép người dùng đăng nhập bằng tài khoản VSA, hỗ trợ lựa chọn giao diện ngôn ngữ Tiếng Anh và Tiếng Việt. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-01.2 | Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tài khoản qua VSA và tải danh sách quyền, phân hệ được phép truy cập tương ứng với vai trò của người dùng. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-02.1 | Dashboard hiển thị các chỉ số thống kê số lượng hồ sơ case: Total Opened, Processing, Approved, Rejected theo tổng số, theo tuần và theo ngày. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-02.2 | Tự động làm mới dữ liệu thống kê Dashboard sau khoảng thời gian cấu hình khi người dùng không tương tác. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-03.1 | Hệ thống hỗ trợ tra cứu giao dịch đồng bộ từ eMoney theo khoảng ngày (tối đa 30 ngày), loại giao dịch (USSD/Mobile), số ví MSISDN người gửi và người nhận. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-03.2 | Hiển thị chi tiết giao dịch gồm thông tin người gửi (Customer Info), thông tin người thụ hưởng (Beneficiary Info) và thông tin hạch toán giao dịch (Transaction Info). | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-04.1 | Tra cứu khách hàng theo Mã định danh Customer ID, Họ tên, Trạng thái (Blacklist/Watchlist/Normal), Vai trò trên eMoney, Số định danh CCCD/Hộ chiếu và MSISDN. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-04.2 | Xem thông tin chi tiết hồ sơ khách hàng kết hợp phân loại Blacklist trùng khớp và lịch sử các giao dịch rủi ro phát sinh. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-05.1 | Tra cứu danh sách đen Blacklist theo nhóm đối tượng (EU, OFAC, PEP, UN, eMoney) và các tiêu chí định danh cá nhân / tổ chức. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-05.2 | Cho phép thêm mới đối tượng vào Blacklist thuộc nhóm eMoney hoặc PEP, tự động điền thông tin nếu đối tượng đã tồn tại trên cơ sở dữ liệu eMoney. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-05.3 | Hỗ trợ Import danh sách Blacklist quốc tế hàng loạt từ file mẫu Excel và kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu trước khi lưu. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-05.4 | Chỉnh sửa và vô hiệu hóa (Disable) bản ghi Blacklist nhóm eMoney/PEP khi chưa phát sinh cảnh báo Alert. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-06.1 | Quản lý danh sách quy tắc Rule và tiêu chí so sánh (Equal / Transform) với điểm chuẩn và trọng số đánh giá vi phạm (tổng trọng số <= 100%). | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-07.1 | Quản lý kịch bản kết hợp nhiều Rule với tần suất quét (Hourly / Daily) và tự động tính điểm kịch bản vi phạm. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-08.1 | Tra cứu cảnh báo (Alert) phát hiện tự động, hiển thị điểm vi phạm, mức độ rủi ro (High/Medium/Low) và trạng thái (Not Process / In Process / Processed). | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-08.2 | Xem chi tiết Alert kèm danh sách đối tượng Blacklist trùng khớp và các tiêu chí Rule bị vi phạm. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-09.1 | Tạo hồ sơ Case cảnh báo thủ công từ Alert với trạng thái ban đầu là Open; mỗi Alert chỉ được mở 1 Case tại một thời điểm. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-09.2 | Nhân viên HO gửi yêu cầu (Request) thẩm định Case tới Quản lý HO kèm mức độ rủi ro và đề xuất (Blacklist / Watchlist); Case chuyển trạng thái sang Processing. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-09.3 | Quản lý HO phê duyệt (Approve) Case: đưa khách hàng vào Blacklist/Watchlist theo đề xuất và tự động chuyển trạng thái Case = Closed. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-09.4 | Quản lý HO từ chối (Reject) Case: không thay đổi trạng thái khách hàng, chuyển trạng thái Alert = Processed. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-09.5 | Cho phép Đóng Case (Close) nếu không có nghi ngờ hoặc Mở lại Case (Reopen) đối với case đã duyệt/từ chối khi có bằng chứng mới. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-10.1 | Hiển thị thông báo chuông tức thời trên website khi có Alert mới và khi hồ sơ Case chuyển trạng thái phê duyệt. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-10.2 | Tự động gửi email và tin nhắn SMS tới người được phân công xử lý theo cấu hình hệ thống. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-11.1 | Báo cáo tổng hợp Case (Case Summary): Thống kê số lượng case theo thời gian và trạng thái, hỗ trợ xuất Excel. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-11.2 | Báo cáo cảnh báo quá hạn (Expired Alert): Thống kê các Alert quá hạn 90 ngày chưa được xử lý tạo case. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-11.3 | Báo cáo chi tiết Case và Báo cáo hồ sơ khách hàng rủi ro (Risk Profile) phục vụ báo cáo nội bộ và Ngân hàng Nhà nước. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-11.4 | Báo cáo giao dịch nạp/rút tiền mặt và chuyển tiền có giá trị lớn: Hỗ trợ xuất file nén .rar chứa tài liệu chi tiết định dạng PDF, Word, Excel. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-12.1 | Xem và điều chỉnh các ngưỡng kiểm tra rủi ro (Threshold Configuration) cho User, Customer và Agent theo đơn vị tiền tệ USD và KHR. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-13.1 | Cung cấp API aml/checkAccountOnline tiếp nhận yêu cầu kiểm tra giao dịch thời gian thực từ eMoney; trả về điểm rủi ro và trạng thái HIT / PENDING HIT / NOT HIT. | Trung bình | Đề xuất | |
| FR-13.2 | Tự động tạo alert, case và phê duyệt đưa vào Blacklist khi khách hàng đạt mức rủi ro cao (HIT); yêu cầu eMoney tạm dừng giao dịch khi PENDING HIT. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-14.1 | Tiến trình tự động đồng bộ danh sách và thông tin định danh khách hàng từ eMoney về AML theo lịch trình cấu hình. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-15.1 | Tiến trình tự động đồng bộ toàn bộ giao dịch phát sinh từ eMoney sang cơ sở dữ liệu AML. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-16.1 | Tiến trình tự động quét đối chiếu danh sách khách hàng với các kịch bản Blacklist, tính điểm rủi ro và tạo Alert cảnh báo. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-17.1 | Tiến trình tự động quét giao dịch thời gian thực theo 13 kịch bản vi phạm ngưỡng tiền và số lần giao dịch. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-18.1 | Hệ thống cài đặt sẵn 13 kịch bản đánh giá giao dịch rủi ro: 1. Số dư cao; 2. Chuyển tiền lớn; 3. Chuyển tiền nhiều lần vượt ngưỡng; 4. Nạp rút tiền lớn liên tiếp; 5. Giao dịch bất thường ngoài giờ... | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-19.1 | Nhân viên HO tạo yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney trên AML; Quản lý HO phê duyệt và hệ thống tự động gọi API account/lock sang eMoney để khóa tài khoản. | Trung bình | Đề xuất |
| Mã YC | Nội dung yêu cầu | Độ ưu tiên | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| FR-20.1 | Quản lý HO thực hiện mở khóa tài khoản eMoney từ danh sách Locked List và tùy chọn đưa ra khỏi danh sách Blacklist qua API account/unlock. | Trung bình | Đề xuất |
5. Yêu cầu Phi chức năng (NFR)
| Mã NFR | Phân loại | Mô tả yêu cầu | Chỉ số đo lường (Metric) | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| NFR-01 | Chung | Thời gian phản hồi các chức năng tìm kiếm dữ liệu không quá 3 giây. | <= 3 giây |
|
| NFR-02 | Chung | Hệ thống hiển thị danh sách dữ liệu ở các màn hình xem danh sách trong vòng 3 giây. | <= 3 giây |
|
| NFR-03 | Chung | Hệ thống tổng hợp kết quả kiểm tra hồ sơ ngày T vào lúc 00:00 AM của ngày T + 1. | 00:00 AM hàng ngày |
|
| NFR-04 | Chung | Hệ thống đáp ứng khả năng chịu tải đồng thời tối thiểu 20 người dùng truy cập tại giờ cao điểm. | 20 Concurrent Users |
|
| NFR-05 | Chung | Tuân thủ tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu nhạy cảm và mật khẩu người dùng theo quy định Tập đoàn Viễn thông Quân đội. | Tiêu chuẩn mã hóa Quân đội / AES-256 |
4.8 Đặc tả Use Case
Tiền điều kiện: Người dùng đã được cấp tài khoản trên VSA Viettel.
Hậu điều kiện: Người dùng truy cập vào trang chủ hệ thống AML với đúng menu chức năng được cấp phép.
Các bước kịch bản:
-
B1 Người dùng truy cập đường dẫn cổng thông tin hệ thống AML và chọn ngôn ngữ giao diện.
-
B2 Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản VSA, nhấn nút Đăng nhập.
-
B3 Hệ thống AML gửi yêu cầu xác thực sang cổng VSA Viettel và tiếp nhận thông tin phản hồi.
-
B4 Hệ thống AML khởi tạo phiên làm việc (Session), tải danh sách quyền và hiển thị màn hình Dashboard.
Tiền điều kiện: Người dùng có vai trò Quản lý HO.
Hậu điều kiện: Bản ghi Blacklist được tạo thành công với trạng thái Active và sẵn sàng cho các tiến trình quét.
Các bước kịch bản:
-
B1 Quản lý HO truy cập menu Quản lý Blacklist và nhấn nút Thêm mới.
-
B2 Hệ thống hiển thị biểu mẫu nhập thông tin đối tượng: Họ tên, Số định danh, Quốc tịch, Nhóm Blacklist.
-
B3 Người dùng nhập thông tin và nhấn Lưu dữ liệu.
-
B4 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ, lưu vào cơ sở dữ liệu và hiển thị thông báo thêm mới thành công.
Tiền điều kiện: Đã có cảnh báo Alert phát sinh trên hệ thống.
Hậu điều kiện: Hồ sơ Case được phê duyệt, trạng thái khách hàng cập nhật và Case được đóng.
Các bước kịch bản:
-
B1 Nhân viên HO xem danh sách Alert, chọn cảnh báo cần xử lý và nhấn Tạo Case.
-
B2 Hệ thống khởi tạo hồ sơ Case ở trạng thái Open với mã case sinh tự động.
-
B3 Nhân viên HO bổ sung nhận định rủi ro, chọn đề xuất đưa vào Blacklist và nhấn Gửi duyệt (Request).
-
B4 Hồ sơ chuyển trạng thái Processing, Quản lý HO nhận thông báo và tiến hành Phê duyệt (Approve).
-
B5 Hệ thống tự động cập nhật trạng thái khách hàng sang Blacklist và chuyển trạng thái hồ sơ sang Closed.
Tiền điều kiện: Hệ thống eMoney đã tích hợp API aml/checkAccountOnline.
Hậu điều kiện: Phản hồi mã kết quả HIT, PENDING HIT hoặc NOT HIT kèm ghi nhận nhật ký giao dịch.
Các bước kịch bản:
Tiền điều kiện: Có yêu cầu khóa tài khoản được Quản lý HO phê duyệt.
Hậu điều kiện: Tài khoản ví trên eMoney bị khóa, không thể thực hiện giao dịch nạp/rút/chuyển tiền.
Các bước kịch bản:
6. Thực thể & Từ điển Dữ liệu
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
customer_id |
VARCHAR(20) | ✓ | PK | Mã định danh khách hàng eMoney | |
customer_name |
NVARCHAR(100) | ✓ | - | Họ và tên khách hàng | |
msisdn |
VARCHAR(15) | ✓ | - | Số điện thoại đăng ký ví | |
gender |
VARCHAR(10) | - | - | Giới tính (Male/Female) | |
dob |
DATE | - | - | Ngày tháng năm sinh | |
identity_type |
VARCHAR(30) | - | - | Loại giấy tờ tùy thân (Passport/ID Card/Driver/Other) | |
identity_number |
VARCHAR(30) | - | - | Số định danh / CCCD / Hộ chiếu | |
nationality |
VARCHAR(60) | - | - | Quốc tịch | |
customer_type |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Trạng thái rủi ro: Normal / Watchlist / Blacklist | |
emoney_role |
VARCHAR(30) | - | - | Vai trò trên eMoney (Customer/Agent/Master Agent/Staff) |
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
transaction_id |
VARCHAR(30) | ✓ | PK | Mã giao dịch trên eMoney | |
process_code |
VARCHAR(10) | - | - | Mã quy trình giao dịch eMoney | |
transaction_type |
VARCHAR(50) | ✓ | - | Loại giao dịch (USSD/Mobile/Transfer/Cash-in/Cash-out) | |
sender_msisdn |
VARCHAR(15) | ✓ | - | Số ví người gửi | |
receiver_msisdn |
VARCHAR(15) | - | - | Số ví người nhận | |
request_date |
DATETIME2 | ✓ | - | Thời gian tạo giao dịch | |
amount |
DECIMAL(18,2) | ✓ | - | Số tiền giao dịch | |
currency |
VARCHAR(5) | ✓ | - | Loại tiền tệ (USD / KHR) | |
status |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Trạng thái giao dịch (Thành công / Thất bại) |
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
blacklist_id |
INT IDENTITY | ✓ | PK | Mã khóa chính tự tăng | |
blacklist_code |
VARCHAR(30) | ✓ | - | Mã đối tượng trong danh sách đen | |
blacklist_group |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Nhóm Blacklist: EU, OFAC, PEP, UN, eMoney | |
full_name |
NVARCHAR(150) | ✓ | - | Họ tên cá nhân / tên tổ chức bị đưa vào danh sách | |
identity_number |
VARCHAR(30) | - | - | Số giấy tờ định danh cá nhân | |
nationality |
VARCHAR(60) | - | - | Quốc tịch đối tượng | |
status |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Trạng thái: Active / Inactive |
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
case_id |
INT IDENTITY | ✓ | PK | Khóa chính hồ sơ vụ việc | |
case_code |
VARCHAR(30) | ✓ | - | Mã case sinh tự động (ddMMyyHHmmssms) | |
customer_id |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Mã khách hàng liên quan đến vụ việc | |
subject |
NVARCHAR(250) | ✓ | - | Tiêu đề tóm tắt nội dung nghi vấn | |
risk_assessment |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Đánh giá rủi ro (High / Low) | |
risk_proposal |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Đề xuất xử lý (Blacklist / Watchlist) | |
status |
VARCHAR(20) | ✓ | - | Trạng thái: Open, Processing, Approved, Rejected, Closed, Reopen | |
assigned_to |
INT | - | - | Mã người quản lý được phân công phê duyệt |
| Trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa (PK) | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Hình ảnh & Sơ đồ tài liệu SRS
Chèn sơ đồ Use Case, ERD, Kiến trúc và giao diện màn hình UI (Tệp lưu ở thư mục local wwwroot/uploads/figures/, không lưu binary vào CSDL)
Mô hình kiến trúc tổng thể hệ thống AML Intelligent System
Sơ đồ tích hợp giữa Nguồn dữ liệu eMoney, Cơ sở dữ liệu Blacklist, Rule Engine, Hệ thống AML và Cổng thông báo SMS/Email
-
Sơ đồ Use Case tổng thể hệ thống AML
Biểu đồ các ca sử dụng chính cho Nhân viên HO, Quản lý HO và Quản trị hệ thống
-
Mô hình phân rã chức năng nghiệp vụ hệ thống AML
Cấu trúc cây phân rã chức năng từ mức tổng quát đến 20 phân hệ nghiệp vụ chi tiết
-
Mô hình quan hệ thực thể dữ liệu (ERD tổng thể)
Quan hệ giữa dữ liệu khách hàng, giao dịch, danh sách đen, quy tắc, cảnh báo và hồ sơ case
-
Quy trình luồng nghiệp vụ tổng quan hệ thống AML
Luồng phối hợp nghiệp vụ giữa eMoney, AML System và Người dùng HO cho luồng xử lý online và offline
-
Quy trình đối chiếu dữ liệu với kịch bản và Blacklist
Tiến trình quét dữ liệu giao dịch và thông tin khách hàng đối chiếu với Blacklist và bộ Kịch bản vi phạm
-
Quy trình xử lý hồ sơ giám sát (Case Management)
Quy trình luân chuyển hồ sơ giữa Nhân viên HO và Quản lý HO: Open -> Processing -> Approved/Rejected/Closed/Reopen
-
Biểu đồ chuyển đổi trạng thái hồ sơ giám sát (Case Lifecycle)
Sơ đồ máy trạng thái (State Diagram) biểu diễn vòng đời của hồ sơ case
-
Giao diện Đăng nhập hệ thống (Login)
Màn hình đăng nhập tích hợp xác thực VSA và tùy chọn đa ngôn ngữ Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Biểu đồ luồng nghiệp vụ Đăng nhập qua VSA
Trình tự xác thực tài khoản giữa Người dùng, Hệ thống AML và Hệ thống xác thực VSA
-
Giao diện Bảng điều khiển Tổng quan (Dashboard)
Dashboard hiển thị các biểu đồ thống kê số lượng hồ sơ case theo ngày, theo tuần và toàn hệ thống
-
Biểu đồ luồng tải dữ liệu Dashboard
Quy trình kiểm tra quyền hạn và tải dữ liệu thống kê tự động lên màn hình Dashboard
-
Giao diện Tìm kiếm và tra cứu giao dịch
Màn hình tìm kiếm danh sách giao dịch eMoney đồng bộ theo nhiều tiêu chí lọc
-
Giao diện Chi tiết giao dịch eMoney
Thông tin đầy đủ về Người gửi, Người nhận, Số tiền, Thời gian và Trạng thái hạch toán giao dịch
-
Biểu đồ luồng tra cứu chi tiết giao dịch
Luồng tìm kiếm và hiển thị dữ liệu giao dịch từ cơ sở dữ liệu AML
-
Giao diện Tìm kiếm hồ sơ khách hàng
Tra cứu khách hàng theo Mã khách hàng, Số điện thoại ví MSISDN, Số định danh và Nhóm phân loại
-
Giao diện Chi tiết thông tin khách hàng
Hồ sơ khách hàng, kết quả đối chiếu Blacklist và lịch sử các giao dịch rủi ro phát sinh
-
Biểu đồ luồng quản lý hồ sơ khách hàng
Quy trình tra cứu và hiển thị hồ sơ thông tin khách hàng
-
Giao diện Quản lý danh sách đen Blacklist
Tra cứu danh sách đen cá nhân/tổ chức cấm hoặc bị trừng phạt theo các nhóm
-
Giao diện Thêm mới đối tượng vào Blacklist
Biểu mẫu nhập thông tin đối tượng đưa vào Blacklist nhóm eMoney hoặc PEP
-
Giao diện Import danh sách Blacklist từ Excel
Chức năng tải lên file mẫu Excel danh sách đen quốc tế hàng loạt
-
Giao diện Cập nhật và vô hiệu hóa Blacklist
Chỉnh sửa và vô hiệu hóa bản ghi Blacklist nhóm eMoney hoặc PEP
-
Giao diện Tìm kiếm và quản lý quy tắc Rule
Danh sách quy tắc quét điểm rủi ro và các tiêu chí chuẩn
-
Giao diện Cấu hình thêm mới Rule
Biểu mẫu cấu hình tiêu chí vi phạm, điểm chuẩn và trọng số đánh giá cho từng quy tắc
-
Giao diện Quản lý kịch bản Scenario
Danh sách kịch bản quét rủi ro định kỳ theo giờ hoặc theo ngày
-
Giao diện Chi tiết kịch bản Scenario
Hiển thị cơ cấu Rule, Trọng số và Tiêu chí vi phạm tích hợp trong kịch bản
-
Giao diện Quản lý Cảnh báo rủi ro (Alert Management)
Danh sách cảnh báo phát hiện nghi ngờ từ tiến trình tự động rà quét ngầm
-
Giao diện Chi tiết cảnh báo Alert
Thông tin chi tiết cảnh báo, danh sách Blacklist trùng khớp và các Rule bị vi phạm
-
Giao diện Quản lý Hồ sơ giám sát Case
Danh sách hồ sơ giám sát vụ việc và trạng thái luân chuyển xử lý
-
Giao diện Chi tiết Case & Lịch sử thẩm định
Thông tin thẩm định, đề xuất rủi ro, danh sách alert và ý kiến phản hồi phê duyệt
-
Giao diện Lập hồ sơ Case từ Cảnh báo Alert
Biểu mẫu tạo hồ sơ giám sát gửi Quản lý HO thẩm định phê duyệt
-
Giao diện Danh sách Thông báo hệ thống
Popup thông báo chuông thông tin cảnh báo mới và tiến độ phê duyệt hồ sơ
-
Giao diện Báo cáo Tổng hợp hồ sơ Case
Báo cáo thống kê số lượng hồ sơ case theo thời gian và trạng thái xử lý
-
Giao diện Báo cáo Cảnh báo quá hạn (Expired Alert)
Theo dõi các cảnh báo quá hạn 90 ngày chưa được lập hồ sơ case xử lý
-
Giao diện Báo cáo Chi tiết hồ sơ Case
Trích xuất toàn bộ hồ sơ chi tiết vụ việc phục vụ công tác thanh tra kiểm toán
-
Giao diện Báo cáo Hồ sơ khách hàng rủi ro cao
Danh sách khách hàng có mức độ rủi ro cao High/Medium/Low
-
Giao diện Báo cáo Giao dịch nạp/rút tiền mặt lớn
Theo dõi và xuất báo cáo hàng loạt giao dịch nạp rút tiền mặt vượt ngưỡng quy định
-
Giao diện Báo cáo Giao dịch chuyển tiền giá trị lớn
Theo dõi và xuất báo cáo hàng loạt giao dịch chuyển tiền vượt ngưỡng quy định
-
Giao diện Cấu hình ngưỡng rủi ro Threshold
Màn hình cấu hình ngưỡng phân tích rủi ro cho User, Customer và Agent theo USD và KHR
-
Biểu đồ luồng API Kiểm tra giao dịch trực tuyến
Luồng gọi API kiểm tra giao dịch eMoney online và phản hồi HIT / PENDING HIT / NOT HIT
-
Biểu đồ tiến trình quét kịch bản giao dịch ngầm
Luồng xử lý quét kiểm tra số dư cao, chuyển tiền lớn, nạp/rút tiền mặt lớn liên tục
-
Giao diện Tạo yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney
Biểu mẫu Nhân viên HO gửi yêu cầu khóa tài khoản ví eMoney có dấu hiệu vi phạm
-
Giao diện Danh sách yêu cầu khóa tài khoản chờ duyệt
Danh sách các yêu cầu khóa tài khoản đang chờ Quản lý HO phê duyệt
-
Giao diện Danh sách tài khoản đã khóa & Chức năng mở khóa
Quản lý danh sách tài khoản đã bị khóa và thao tác mở khóa / xóa khỏi Blacklist
-
| Mã YC | Nhu cầu nghiệp vụ | Test Case | Kết quả |
|---|---|---|---|
| NFR-01 | |||
| NFR-02 | |||
| NFR-03 | |||
| NFR-04 | |||
| NFR-05 |
| Mã | Mô tả | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Tài liệu được biên soạn rất công phu, chuẩn mực theo đúng quy định BM01.QT.VDS của Tập đoàn Viễn thông Quân đội.
Đề xuất bổ sung thêm trường version_no kiểu INT để quản lý lịch sử các lần thay đổi thông tin định danh của khách hàng.
Sơ đồ kiến trúc thể hiện rõ ràng, đầy đủ các phân hệ API Gateway, Rule Engine và Alert Management.
File Excel mẫu cần có hướng dẫn cụ thể về định dạng ngày tháng (YYYY-MM-DD) và mã quốc gia theo chuẩn ISO-3166.
Cần bổ sung cơ chế khóa tài khoản tạm thời sau 5 lần đăng nhập thất bại liên tiếp để bảo đảm an toàn thông tin.
Tài liệu được biên soạn rất công phu, chuẩn mực theo đúng quy định BM01.QT.VDS của Tập đoàn Viễn thông Quân đội.