CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF
TÀI LIỆU ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM
SOFTWARE REQUIREMENTS SPECIFICATION (SRS)
HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ PHÁT HÀNH ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM (SRS MANAGER)
| Thuộc tính tài liệu | Thông tin chi tiết |
| Mã tài liệu | BM01.QT.QF_SRS_SRSMANAGER |
| Mã dự án | SRS_CORE - Hệ thống Quản lý và Phát hành Đặc tả Yêu cầu Phần mềm (SRS Manager) |
| Phiên bản hiện tại | v1.0 |
| Ngày hiệu lực | 11/10/2026 |
| Trạng thái phê duyệt | Đã chốt |
| Bản chạy thử (Demo / Trial) | http://localhost:5129 |
| Quản lý yêu cầu (Jira) | https://jira.qf-investment.vn/projects/SRSMANAGER |
| Quy chuẩn áp dụng | ISO/IEC/IEEE 29148:2018 Systems and software engineering — Life cycle processes — Requirements engineering; Quy trình phát triển phần mềm BM01 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF. |
BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI TÀI LIỆU (DOCUMENT HISTORY):
| Phiên bản | Ngày | Người thực hiện | Thao tác (*) | Tóm tắt thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 11/10/2026 | SA / BA Team | A Tạo mới | Khởi tạo tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm theo chuẩn QF |
MỤC LỤC TÀI LIỆU
Chương 1. Giới thiệu
1.1 Mục đích tài liệu
Tài liệu này xác định toàn bộ yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu chức năng, phi chức năng, kiến trúc kỹ thuật và thiết kế dữ liệu cho Hệ thống Quản lý Đặc tả Yêu cầu SRS Manager. Tài liệu là căn cứ pháp lý và kỹ thuật cho việc xây dựng, kiểm thử, nghiệm thu và vận hành hệ thống tại CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF.
1.2 Phạm vi sản phẩm
SRS Manager cung cấp giải pháp chuyển đổi số toàn diện cho công tác quản trị yêu cầu: Quản lý danh mục dự án, soạn thảo yêu cầu FR/NFR, xây dựng kịch bản Use Case, thiết kế mô hình dữ liệu ERD, đính kèm media/sơ đồ kiến trúc, cơ chế thẩm định nhận xét chi tiết theo từng thành phần, ma trận truy vết Traceability và phát hành tài liệu Word BM01 tự động.
Trong phạm vi phát triển (In-Scope):
- Quản lý vòng đời tài liệu SRS từ Dự thảo (Draft), Thẩm định (In Review), Phê duyệt (Approved) đến Đóng băng (Baselined).
- Quản lý đa dự án, phân quyền thành viên theo vai trò (Author, Reviewer, Approver, Viewer).
- Soạn thảo và phân cấp Yêu cầu Chức năng (FR) và Phi chức năng (NFR) theo chuẩn ISO/IEC 29148.
- Đặc tả chi tiết Kịch bản Use Case gồm Luồng chính (Main flow), Luồng nhánh (Alternate) và Ngoại lệ (Exception).
- Quản lý Từ điển Dữ liệu (Data Dictionary): Định nghĩa Bảng thực thể, Thuộc tính, Khóa chính, Ràng buộc, Chỉ mục và Quan hệ 1:1, 1:N, N:M.
- Quản lý Sơ đồ Kiến trúc, ERD, Use Case và Hình ảnh giao diện thực tế (Screenshots) đính kèm.
- Tính năng Thẩm định Nhận xét theo từng thành phần (Component Review) trên Requirement, Use Case, Entity và Sơ đồ.
- Tích hợp Link bản chạy thử (Live Demo URL) và liên kết công cụ quản lý dự án Jira.
- Xem trước toàn diện giao diện tài liệu (Preview Mode) và Xuất tài liệu Word chuẩn BM01.QT.QF_SRS.
Ngoài phạm vi (Out-of-Scope):
- Tự động sinh mã nguồn Backend/Frontend từ mô hình ERD và Use Case (thuộc phạm vi giai đoạn 2).
- Tích hợp ký số điện tử CA / HSM tập trung (sẽ được bổ sung trong bản phát hành v2.0).
1.3 Đối tượng sử dụng tài liệu & Tác nhân hệ thống
Danh sách các tác nhân (Actors) và vai trò tham gia vận hành hệ thống:
| Tác nhân (Actor) | Mô tả vai trò / Trách nhiệm | Quyền hạn chính |
|---|---|---|
| Business Analyst (BA) | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ phụ trách khảo sát, soạn thảo yêu cầu, Use Case và từ điển dữ liệu. | Tạo mới, chỉnh sửa tài liệu SRS, cập nhật FR/NFR, xây dựng Use Case, thiết kế ERD, phản hồi nhận xét. |
| Project Manager (PM) | Quản lý dự án phụ trách tiến độ, phân công thành viên và điều phối quy trình phê duyệt tài liệu. | Toàn quyền quản lý dự án, gán quyền thành viên, chuyển trạng thái tài liệu, phê duyệt đóng băng Baseline. |
| QA / Technical Reviewer | Chuyên viên thẩm định chất lượng và chuyên gia kỹ thuật rà soát tính khả thi và đầy đủ của đặc tả. | Xem toàn văn tài liệu, tạo nhận xét trên từng thành phần, đánh dấu giải quyết góp ý, tham gia nghiệm thu. |
| System Administrator | Quản trị viên hệ thống phụ trách quản lý tài khoản người dùng, vai trò và giám sát nhật ký audit log. | Quản trị hệ thống, cấp phát tài khoản, phân quyền vai trò AppRole, giám sát AuditLog và sao lưu dữ liệu. |
| Hệ thống Quản lý Dự án Jira | Hệ thống bên ngoài theo dõi task và ticket quản trị vòng đời phát triển. | Tra cứu liên kết task thông qua Jira URL tích hợp sẵn trên từng tài liệu SRS. |
1.4 Thuật ngữ và từ viết tắt
| Thuật ngữ / Viết tắt | Tên đầy đủ | Ý nghĩa nghiệp vụ |
|---|---|---|
| SRS | Software Requirements Specification | Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm mô tả toàn diện chức năng, phi chức năng và giao diện của hệ thống. |
| FR | Functional Requirement | Yêu cầu chức năng mô tả các hành vi, nghiệp vụ cụ thể mà hệ thống phải thực hiện cho người dùng. |
| NFR | Non-Functional Requirement | Yêu cầu phi chức năng mô tả các tiêu chuẩn chất lượng (hiệu năng, bảo mật, độ sẵn sàng, khả năng chịu tải). |
| UC | Use Case | Trường hợp sử dụng mô tả chuỗi tương tác giữa Actor và hệ thống để đạt được một mục tiêu nghiệp vụ cụ thể. |
| ERD | Entity Relationship Diagram | Sơ đồ quan hệ thực thể mô tả cấu trúc các bảng dữ liệu, thuộc tính và mối quan hệ giữa các thực thể. |
| Baseline | Configuration Baseline | Trạng thái tài liệu đã được phê duyệt chính thức và đóng băng, mọi thay đổi sau đó phải thông qua quy trình Change Request. |
| BA | Business Analyst | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ chịu trách nhiệm thu thập, phân tích và soạn thảo tài liệu đặc tả. |
| QA/QC | Quality Assurance / Control | Đội ngũ đảm bảo chất lượng chịu trách nhiệm thẩm định tài liệu SRS và kiểm thử phần mềm. |
| Traceability Matrix | Requirements Traceability Matrix (RTM) | Ma trận truy vết bảo đảm mỗi yêu cầu đều ánh xạ tới nhu cầu kinh doanh (Business Need), Use Case và Test Case. |
| Component Review | Component-Level Review | Cơ chế nhận xét và phản hồi được gắn trực tiếp vào từng thành phần nhỏ của tài liệu (Yêu cầu, Use Case, Bảng dữ liệu). |
| Demo URL | Live Prototype / Demo URL | Đường dẫn trực tiếp đến phiên bản chạy thử hoặc bản mẫu tương tác của sản phẩm để phục vụ thẩm định. |
| EF Core | Entity Framework Core | Khung ánh xạ đối tượng - cơ sở dữ liệu (ORM) hiện đại cho .NET dùng để tương tác với SQL Server. |
1.5 Tài liệu tham khảo
| Mã tài liệu | Tên tài liệu / Văn bản quy chuẩn | Liên kết / Nguồn dẫn |
|---|---|---|
| REF-01 | Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC/IEEE 29148:2018 về Kỹ nghệ Yêu cầu | https://www.iso.org/standard/72089.html |
| REF-02 | Quy trình Quản lý Dự án & Phát triển Phần mềm CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF (BM01.QT.QF) | - |
| REF-03 | Tài liệu Kiến trúc Kỹ thuật Microsoft ASP.NET Core & Entity Framework Core | https://learn.microsoft.com/aspnet/core |
Chương 2. Tổng quan yêu cầu
2.1 Bối cảnh & Sơ đồ kiến trúc tổng quan
SRS Manager hoạt động dưới dạng ứng dụng Web tập trung xây dựng trên nền tảng ASP.NET Core MVC (.NET 8) và Microsoft SQL Server. Hệ thống đóng vai trò là kho tri thức đặc tả yêu cầu cốt lõi (Single Source of Truth), tích hợp luồng phê duyệt và truy vết xuyên suốt vòng đời phát triển dự án.
Hình 1. Sơ đồ Kiến trúc Tổng thể Hệ thống SRS Manager (3-Tier Architecture)
Kiến trúc phân tầng Presentation (Razor Views), Application (ASP.NET Core 8, OpenXML, Review Engine) và Data Persistence (EF Core 8 + SQL Server).
2.2 Sơ đồ Use case & Tác nhân tổng thể
Sơ đồ tổng quan về các ca sử dụng chính trong hệ thống và sự tham gia của các vai trò tác nhân:
Hình 2. Sơ đồ Use Case Tổng quan Phân quyền Người dùng
Toàn cảnh tương tác giữa 4 Tác nhân (Admin, PM, BA, QA Reviewer) với các phân hệ chức năng.
2.3 Cây phân rã chức năng nghiệp vụ (Functional Decomposition)
Danh mục cấu trúc phân rã các nhóm chức năng nghiệp vụ chính của hệ thống:
| STT / Mã mục | Mã phân hệ | Tên phân hệ / Nhóm chức năng | Số yêu cầu | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| 4.1 | GRP-01 | Phân hệ Bảng điều khiển & Giám sát Tổng quan (Dashboard) | 2 | |
| 4.2 | GRP-02 | Phân hệ Quản lý Tài liệu SRS & Dự án (Document Management) | 3 | |
| 4.3 | GRP-03 | Phân hệ Quản trị Yêu cầu Chức năng (FR) & Phi chức năng (NFR) | 5 | |
| 4.4 | GRP-04 | Phân hệ Đặc tả Kịch bản Use Case & Luồng sự kiện chi tiết | 4 | |
| 4.5 | GRP-05 | Phân hệ Từ điển Dữ liệu & Thiết kế Thực thể ERD | 4 | |
| 4.6 | GRP-06 | Phân hệ Quản lý Sơ đồ, Hình ảnh & Media đính kèm | 2 | |
| 4.7 | GRP-07 | Phân hệ Quản lý Tổng quan, Phạm vi, Tác nhân & Giao diện ngoại | 6 | |
| 4.8 | GRP-08 | Phân hệ Ma trận Truy vết Yêu cầu & Vấn đề tồn đọng (Traceability & Issues) | 2 | |
| 4.9 | GRP-09 | Phân hệ Thẩm định, Nhận xét theo thành phần & Xuất bản Word BM01 | 4 |
2.4 Mô hình quan hệ thực thể (ERD) & Thực thể dữ liệu
Mô hình quan hệ thực thể dữ liệu nghiệp vụ tổng quát:
Hình 4. Quy trình Thẩm định Nhận xét theo Từng thành phần Tài liệu (Component Review)
Luồng nghiệp vụ gửi nhận xét, phản hồi, gán component_type & component_id và đóng nhận xét (Resolve).
Hình 5. Sơ đồ Mô hình Quan hệ Thực thể Toàn diện (Full ERD Diagram - 19 Entities)
Mô hình cơ sở dữ liệu chi tiết của hệ thống với 19 bảng và quan hệ khóa ngoại toàn vẹn.
2.5 Luồng quy trình nghiệp vụ tổng thể
Các luồng quy trình vận hành và xử lý tự động trong hệ thống:
Hình 2. Sơ đồ Use Case Tổng quan Phân quyền Người dùng
Toàn cảnh tương tác giữa 4 Tác nhân (Admin, PM, BA, QA Reviewer) với các phân hệ chức năng.
Hình 3. Quy trình Vòng đời Tài liệu SRS và Đóng băng Phiên bản (Baseline Lifecycle)
Luồng chuyển trạng thái Draft -> In Review -> Approved -> Baselined và quy trình Change Request.
Hình 4. Quy trình Thẩm định Nhận xét theo Từng thành phần Tài liệu (Component Review)
Luồng nghiệp vụ gửi nhận xét, phản hồi, gán component_type & component_id và đóng nhận xét (Resolve).
2.6 Mô hình chuyển đổi trạng thái
Vòng đời và biểu đồ trạng thái của đối tượng xử lý trung tâm (Hồ sơ, Giao dịch, Cảnh báo cảnh giới):
Hình 5. Sơ đồ Mô hình Quan hệ Thực thể Toàn diện (Full ERD Diagram - 19 Entities)
Mô hình cơ sở dữ liệu chi tiết của hệ thống với 19 bảng và quan hệ khóa ngoại toàn vẹn.
2.7 Ma trận phân quyền hệ thống
Ma trận phân định quyền hạn tác nghiệp giữa các vai trò (Actors) và các phân hệ chức năng:
| Phân hệ / Chức năng | Business Analyst (BA) | Project Manager (PM) | QA / Technical Reviewer | System Administrator | Hệ thống Quản lý Dự án Jira |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 Phân hệ Bảng điều khiển & Giám sát Tổng quan (Dashboard) | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.2 Phân hệ Quản lý Tài liệu SRS & Dự án (Document Management) | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.3 Phân hệ Quản trị Yêu cầu Chức năng (FR) & Phi chức năng (NFR) | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.4 Phân hệ Đặc tả Kịch bản Use Case & Luồng sự kiện chi tiết | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.5 Phân hệ Từ điển Dữ liệu & Thiết kế Thực thể ERD | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.6 Phân hệ Quản lý Sơ đồ, Hình ảnh & Media đính kèm | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.7 Phân hệ Quản lý Tổng quan, Phạm vi, Tác nhân & Giao diện ngoại | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.8 Phân hệ Ma trận Truy vết Yêu cầu & Vấn đề tồn đọng (Traceability & Issues) | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
| 4.9 Phân hệ Thẩm định, Nhận xét theo thành phần & Xuất bản Word BM01 | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Tác nghiệp | Toàn quyền | Tác nghiệp |
Chương 3. Chi tiết chức năng nghiệp vụ
Các tiểu mục từ 3.1 đến 3.9 đặc tả chi tiết mục đích, tác nhân, giao diện người dùng, biểu đồ luồng nghiệp vụ, danh mục yêu cầu trường dữ liệu và các ca sử dụng tương ứng.
4.1 Phân hệ Bảng điều khiển & Giám sát Tổng quan (Dashboard) GRP-01
4.1.1 Mục đích chức năng
Cung cấp bức tranh toàn cảnh về tiến độ đặc tả tài liệu, số lượng yêu cầu, trạng thái phê duyệt và tỷ lệ giải quyết nhận xét.
4.1.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.1.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
Màn hình thống kê số lượng dự án, tài liệu, trạng thái phát hành và tiến độ thẩm định.
Màn hình liên kết Business Need, Test Case và quản lý danh sách ý kiến thẩm định theo từng thành phần.
Màn hình upload hình ảnh, gán vị trí chương mục, phân loại sơ đồ và xem trước media.
4.1.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-DASH-01 |
Hệ thống phải hiển thị số lượng dự án đang kích hoạt, tổng số tài liệu SRS phân bổ theo từng trạng thái (Draft, In Review, Approved, Baselined).
Căn cứ: Giúp quản lý và lãnh đạo nắm bắt tiến độ đặc tả tức thời.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-DASH-02 |
Hệ thống phải cung cấp danh sách truy cập nhanh các tài liệu vừa cập nhật và nút bấm điều hướng tạo mới tài liệu.
Căn cứ: Tăng năng suất thao tác của chuyên viên BA.
|
Trung bình | v1.0 |
4.2 Phân hệ Quản lý Tài liệu SRS & Dự án (Document Management) GRP-02
4.2.1 Mục đích chức năng
Quản lý thông tin định danh tài liệu, mã hiệu BM01, tên đơn vị phát hành CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF, link chạy thử demo_url và liên kết Jira.
4.2.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.2.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.2.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-DOC-01 |
Hệ thống phải cho phép tạo mới tài liệu SRS (Create) với mã hiệu doc_code, tên hệ thống tiếng Việt/tiếng Anh, tên đơn vị phát hành (mặc định CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF), phiên bản ban đầu 1.0 và trạng thái DRAFT.
Căn cứ: Chuẩn hóa hồ sơ đặc tả dự án ngay từ khâu khởi tạo.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-DOC-02 |
Hệ thống phải cho phép chỉnh sửa thông tin tài liệu (EditDocument) gồm tiêu đề, tên đơn vị, mục đích, phạm vi tóm tắt, link bản chạy thử (demo_url) và Jira URL.
Căn cứ: Duy trì tính chính xác của thông tin quản trị tài liệu.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-DOC-03 |
Hệ thống phải hỗ trợ xóa tài liệu (DeleteDocument) theo cơ chế xóa mềm (Soft Delete bằng cờ is_deleted = 1) để bảo đảm an toàn dữ liệu.
Căn cứ: Chống mất mát dữ liệu do thao tác nhầm lẫn.
|
Trung bình | v1.0 |
4.3 Phân hệ Quản trị Yêu cầu Chức năng (FR) & Phi chức năng (NFR) GRP-03
4.3.1 Mục đích chức năng
Thực hiện các thao tác Thêm, Sửa, Xóa, Phân nhóm, Đánh mức ưu tiên, Tiêu chí nghiệm thu và Phương pháp kiểm chứng cho các yêu cầu phần mềm.
4.3.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.3.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.3.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-REQ-01 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Nhóm yêu cầu (RequirementGroup) gồm mã nhóm (GroupCode), tên nhóm, mục số chương (SectionNo) và thứ tự hiển thị.
Căn cứ: Tổ chức tài liệu khoa học.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-REQ-02 |
Hệ thống phải cho phép Thêm mới Yêu cầu chức năng FR (AddRequirement) với mã định danh (ReqCode), nội dung đặc tả, nhóm yêu cầu, độ ưu tiên, tiêu chí nghiệm thu và phương pháp kiểm chứng.
Căn cứ: Đặc tả chi tiết hành vi của phần mềm.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-REQ-03 |
Hệ thống phải cho phép Chỉnh sửa Yêu cầu chức năng (EditRequirement) và hiển thị trực tiếp trong modal biên tập giao diện chi tiết.
Căn cứ: Phản ánh kịp thời các thay đổi nghiệp vụ trong quá trình phân tích.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-REQ-04 |
Hệ thống phải cho phép Xóa Yêu cầu chức năng (DeleteRequirement) kèm xác nhận bảo đảm an toàn.
Căn cứ: Loại bỏ các yêu cầu không còn hiệu lực.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-REQ-05 |
Hệ thống phải hỗ trợ Quản lý Yêu cầu phi chức năng NFR (Thêm, Sửa, Xóa) phân loại theo 10 nhóm tiêu chuẩn ISO 25010 kèm chỉ số đo lường (metric) cụ thể.
Căn cứ: Đảm bảo các tiêu chí chất lượng vận hành của hệ thống.
|
Trung bình | v1.0 |
4.4 Phân hệ Đặc tả Kịch bản Use Case & Luồng sự kiện chi tiết GRP-04
4.4.1 Mục đích chức năng
Thực hiện Thêm, Sửa, Xóa Use Case; biên soạn từng bước luồng chính (Main flow), luồng rẽ nhánh (Alternate flow) và ngoại lệ (Exception flow).
4.4.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.4.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.4.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-UC-01 |
Hệ thống phải cho phép Thêm mới Kịch bản Use Case (AddUseCase) gồm Mã kịch bản (UcCode), Tên Use Case, Mô tả, Tiền điều kiện, Hậu điều kiện và Độ ưu tiên.
Căn cứ: Mô hình hóa tương tác giữa người dùng và hệ thống.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-UC-02 |
Hệ thống phải cho phép Chỉnh sửa thông tin Use Case (EditUseCase) và Xóa Use Case (DeleteUseCase) kèm cơ chế dọn dẹp các bước luồng liên quan.
Căn cứ: Bảo trì tài liệu theo tiến độ dự án.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-UC-03 |
Hệ thống phải cho phép Thêm bước thực hiện kịch bản (AddUseCaseStep) phân định rõ: Luồng chính (MAIN), Luồng rẽ nhánh (ALTERNATE) và Ngoại lệ (EXCEPTION).
Căn cứ: Cung cấp kịch bản hành vi chi tiết cho lập trình viên và kiểm thử viên.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-UC-04 |
Hệ thống phải cho phép Sửa (EditUseCaseStep) và Xóa (DeleteUseCaseStep) từng bước thực hiện kịch bản Use Case ngay trong bảng danh sách.
Căn cứ: Tối ưu hóa thời gian soạn thảo kịch bản.
|
Trung bình | v1.0 |
4.5 Phân hệ Từ điển Dữ liệu & Thiết kế Thực thể ERD GRP-05
4.5.1 Mục đích chức năng
Thực hiện Thêm, Sửa, Xóa Bảng thực thể (DataEntity); Thêm, Sửa, Xóa Thuộc tính (DataAttribute), gán Khóa chính PK, Khóa ngoại FK, Cho phép Null, Kiểu SQL và Quan hệ bảng.
4.5.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.5.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.5.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-DATA-01 |
Hệ thống phải cho phép Thêm Bảng thực thể dữ liệu (AddDataEntity) với Mã bảng (EntityCode), Tên tiếng Việt và Mô tả ý nghĩa nghiệp vụ.
Căn cứ: Xây dựng từ điển dữ liệu chuẩn mực cho toàn dự án.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-DATA-02 |
Hệ thống phải cho phép Sửa (EditDataEntity) và Xóa Bảng thực thể (DeleteDataEntity) kèm ràng buộc toàn vẹn đối với các thuộc tính trực thuộc.
Căn cứ: Bảo trì cấu trúc cơ sở dữ liệu dự án.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-DATA-03 |
Hệ thống phải cho phép Thêm Thuộc tính dữ liệu (AddDataAttribute) với Tên cột (AttrName), Kiểu dữ liệu SQL, Khóa chính (PK), Khóa ngoại (FK), Cho phép Null, Giá trị mặc định và Ghi chú quy tắc.
Căn cứ: Cung cấp đặc tả chi tiết cho DBA và lập trình viên Backend.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-DATA-04 |
Hệ thống phải cho phép Sửa (EditDataAttribute) và Xóa (DeleteDataAttribute) thuộc tính dữ liệu của bất kỳ bảng thực thể nào.
Căn cứ: Phục vụ quá trình tiến hóa mô hình cơ sở dữ liệu.
|
Trung bình | v1.0 |
4.6 Phân hệ Quản lý Sơ đồ, Hình ảnh & Media đính kèm GRP-06
4.6.1 Mục đích chức năng
Đăng tải sơ đồ kiến trúc, sơ đồ Use Case, ERD và ảnh giao diện thực tế; tự động đánh số thứ tự hình vẽ và nhúng vào tài liệu Word.
4.6.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.6.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.6.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-FIG-01 |
Hệ thống phải cho phép Đăng tải Sơ đồ & Hình ảnh (UploadFigure) với chú thích caption, mô tả, phân loại sơ đồ (Kiến trúc, Use Case, ERD, Khác) và vị trí mục số chương.
Căn cứ: Tăng cường tính trực quan của tài liệu đặc tả kỹ thuật.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-FIG-02 |
Hệ thống phải cho phép Xóa Hình ảnh (DeleteFigure) và tự động dọn dẹp liên kết tệp trong tài liệu.
Căn cứ: Quản trị tài nguyên media sạch sẽ.
|
Trung bình | v1.0 |
4.7 Phân hệ Quản lý Tổng quan, Phạm vi, Tác nhân & Giao diện ngoại GRP-07
4.7.1 Mục đích chức năng
Thực hiện Thêm, Sửa, Xóa Phạm vi In/Out, Thuật ngữ viết tắt, Tài liệu tham khảo, Tác nhân Actor, Ràng buộc kỹ thuật và Giao diện kết nối ngoại vi.
4.7.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.7.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.7.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-OVW-01 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Hạng mục phạm vi (AddScopeItem, EditScopeItem, DeleteScopeItem) phân định rõ phạm vi thực hiện (IN Scope) và phạm vi không thực hiện (OUT Scope).
Căn cứ: Kiểm soát rủi ro phình to phạm vi (Scope Creep).
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-OVW-02 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Thuật ngữ viết tắt (AddGlossaryTerm, EditGlossaryTerm, DeleteGlossaryTerm) gồm từ viết tắt, tên đầy đủ và giải thích ngữ nghĩa.
Căn cứ: Đảm bảo sự thấu hiểu đồng nhất giữa các bên liên quan.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-OVW-03 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Tài liệu tham khảo (AddDocReference, EditDocReference, DeleteDocReference) gồm mã tham chiếu, tên tài liệu và liên kết URL.
Căn cứ: Đảm bảo căn cứ pháp lý.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-OVW-04 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Tác nhân người dùng (AddActor, EditActor, DeleteActor) phân loại Người dùng (USER) hoặc Hệ thống ngoài (SYSTEM) kèm quyền hạn chính.
Căn cứ: Phân định quyền hạn người dùng.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-OVW-05 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Ràng buộc & Giả định (AddConstraintAssumption, EditConstraintAssumption, DeleteConstraintAssumption) phân theo CONSTRAINT, ASSUMPTION, DEPENDENCY.
Căn cứ: Kiểm soát rủi ro phát triển.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-OVW-06 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Giao diện kết nối ngoại vi (AddExternalInterface, EditExternalInterface, DeleteExternalInterface) gồm giao diện Người dùng (UI), CSDL, Phần mềm, Truyền thông và giao thức sử dụng.
Căn cứ: Đặc tả kết nối ngoại vi.
|
Trung bình | v1.0 |
4.8 Phân hệ Ma trận Truy vết Yêu cầu & Vấn đề tồn đọng (Traceability & Issues) GRP-08
4.8.1 Mục đích chức năng
Liên kết Yêu cầu với Nhu cầu kinh doanh (BusinessNeed), Ca kiểm thử (TestCase) và theo dõi Xử lý vấn đề tồn đọng (OpenIssue).
4.8.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.8.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.8.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-TRC-01 |
Hệ thống phải cung cấp ma trận truy vết 2 chiều ánh xạ giữa Yêu cầu (Requirement) với Nhu cầu kinh doanh (BusinessNeed) và Ca kiểm thử (TestCase).
Căn cứ: Kiểm soát chất lượng phần mềm.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-TRC-02 |
Hệ thống phải hỗ trợ Thêm, Sửa, Xóa Vấn đề tồn đọng (AddOpenIssue, EditOpenIssue, DeleteOpenIssue) theo mã TBD-xx, người chịu trách nhiệm, hạn hoàn thành và trạng thái xử lý.
Căn cứ: Quản trị rủi ro yêu cầu.
|
Trung bình | v1.0 |
4.9 Phân hệ Thẩm định, Nhận xét theo thành phần & Xuất bản Word BM01 GRP-09
4.9.1 Mục đích chức năng
Thực hiện Thêm, Sửa, Phản hồi, Đóng nhận xét (Resolve) và Mở lại (Reopen) theo từng thành phần; Đóng băng Baseline và Xuất tài liệu Word chuẩn BM01.QT.QF.
4.9.2 Đối tượng / Tác nhân thực hiện
Tác nhân: System Administrator, Quản trị viên hệ thống.
4.9.3 Giao diện và biểu đồ minh họa
4.9.4 Danh mục yêu cầu chi tiết & Quy tắc nghiệp vụ
| Mã yêu cầu | Nội dung đặc tả yêu cầu & Quy tắc | Độ ưu tiên | Phiên bản | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| FR-REV-01 |
Hệ thống phải cho phép Thêm ý kiến Thẩm định & Nhận xét (AddComment) theo từng thành phần tài liệu (component_type: DOCUMENT, REQUIREMENT, USECASE, DATA_ENTITY, FIGURE) kèm component_id và tên thành phần tương ứng.
Căn cứ: Nâng cao hiệu quả thẩm định mà không cần chụp ảnh màn hình thủ công.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-REV-02 |
Hệ thống phải cho phép Giải quyết nhận xét (ResolveComment), Mở lại nhận xét (ReopenComment) và Xóa nhận xét (DeleteComment) với đầy đủ người giải quyết, thời gian và ghi chú giải trình resolution_note.
Căn cứ: Kiểm soát chất lượng tài liệu trước khi phê duyệt đóng băng.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-PUB-01 |
Hệ thống phải cung cấp chế độ Xem trước Trực quan Toàn văn 5 Chương (Preview Mode) và Xuất bản file Word (.docx) chuẩn BM01.QT.QF thông qua OpenXML kèm trang bìa CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF và link chạy thử.
Căn cứ: Đáp ứng yêu cầu in ấn, ký số và lưu trữ hồ sơ dự án chính thức.
|
Trung bình | v1.0 | |
| FR-PUB-02 |
Hệ thống phải hỗ trợ Đóng băng Phiên bản Baseline (Baseline) chuyển trạng thái tài liệu sang BASELINED (chỉ cho phép khi toàn bộ nhận xét đã được RESOLVE).
Căn cứ: Đảm bảo tài liệu được nghiệm thu toàn diện trước khi phát hành chính thức.
|
Trung bình | v1.0 |
Chương 4. Yêu cầu phi chức năng
Hệ thống phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ (QoS), bảo mật thông tin và tính sẵn sàng:
| Mã yêu cầu | Nhóm tiêu chuẩn | Nội dung yêu cầu phi chức năng | Chỉ số đo lường (SLA/Metric) | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|
| NFR-PERF-01 | Chung | Hệ thống phải đáp ứng thời gian phản hồi cho các thao tác đọc/ghi dữ liệu dưới 1.5 giây với 100 người dùng đồng thời. | Response time <= 1500ms (95th percentile) |
|
| NFR-SEC-01 | Chung | Mật khẩu người dùng phải được mã hóa một chiều bằng thuật toán PBKDF2; hệ thống kiểm soát phân quyền dựa trên vai trò (RBAC) nghiêm ngặt. | PBKDF2 10,000+ iterations |
|
| NFR-AVAIL-01 | Chung | Hệ thống phải duy trì chỉ số sẵn sàng dịch vụ tối thiểu 99.5% trong giờ làm việc hành chính từ thứ Hai đến thứ Bảy. | Uptime >= 99.5% |
|
| NFR-COMP-01 | Chung | Hệ thống phải hiển thị hoàn hảo trên các trình duyệt hiện đại (Google Chrome, Microsoft Edge, Mozilla Firefox) và hỗ trợ bảng mã tiếng Việt Unicode UTF-8 toàn diện. | 100% hiển thị đúng font tiếng Việt |
|
| NFR-MAINT-01 | Chung | Mã nguồn hệ thống phải tuân thủ kiến trúc phân tầng (Clean Architecture), sử dụng Entity Framework Core Code-First/Db-First có tài liệu kỹ thuật đầy đủ để dễ dàng mở rộng. | Mức độ bao phủ kiểm thử > 70% |
|
| NFR-BACKUP-01 | Chung | Cơ sở dữ liệu phải được thiết lập chế độ sao lưu định kỳ (Daily Full Backup và Hourly Transaction Log Backup) lưu trữ an toàn. | RPO <= 1 giờ, RTO <= 2 giờ |
Chương 5. Phụ lục
5.1 Giao diện kết nối và hệ thống bên ngoài
| Mục | Tên giao diện / Hệ thống ngoài | Mô tả kết nối & Phương thức tích hợp | Giao thức |
|---|---|---|---|
| 3.1 | Giao diện Người dùng Web (Responsive Web UI) | Giao diện web hiện đại xây dựng bằng Razor Views, Bootstrap 5.3 và biểu tượng Bootstrap Icons, hỗ trợ hiển thị tối ưu trên màn hình độ phân giải từ 1280x720 trở lên. | HTTPS / HTML5 / CSS3 |
| 3.2 | Giao diện Cơ sở Dữ liệu Microsoft SQL Server | Kết nối lưu trữ dữ liệu thông qua ADO.NET và Entity Framework Core với kết nối bảo mật SSL/TLS mã hóa đường truyền. | TDS (Tabular Data Stream) / Port 1433 |
| 3.3 | Động cơ Xuất bản Tài liệu Word OpenXML | Dịch vụ máy chủ SrsWordExportService sử dụng thư viện DocumentFormat.OpenXml để sinh file Word định dạng .docx nguyên bản. | OpenXML SDK (ISO/IEC 29500) |
| 3.4 | Liên kết Trình theo dõi Công việc Atlassian Jira | Tích hợp liên kết Deep-link trực tiếp đến Project / Issue tương ứng trên hệ thống Jira thông qua giao thức web an toàn. | HTTPS / REST Web URL |
5.2 Từ điển dữ liệu chi tiết (Data Dictionary)
Bảng dữ liệu: srs.Project - Dự án Phần mềm
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.SrsDocument - Tài liệu Đặc tả Yêu cầu SRS
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|---|---|---|---|
document_id |
int (IDENTITY) | Có | <span class='badge bg-danger'>PK</span> | Khóa chính tự tăng định danh tài liệu |
project_id |
int | Có | Khóa ngoại tham chiếu đến srs.Project(project_id) | |
doc_code |
nvarchar(50) | Có | Mã hiệu tài liệu chuẩn mực (Ví dụ: BM01.QT.QF_SRS_SRSMANAGER) | |
title_vi |
nvarchar(300) | Có | Tiêu đề tiếng Việt của tài liệu đặc tả | |
system_name_vi |
nvarchar(300) | Có | Tên hệ thống tiếng Việt đầy đủ | |
current_version_no |
nvarchar(20) | Có | Số hiệu phiên bản hiện tại (v1.0) | |
status_id |
tinyint | Có | Trạng thái tài liệu (1: Draft, 2: Review, 3: Approved, 4: Baselined) | |
org_name |
nvarchar(200) | Không | Tên cơ quan / doanh nghiệp phát hành tài liệu | |
demo_url |
nvarchar(500) | Không | Đường dẫn trực tiếp bản chạy thử của hệ thống | |
jira_url |
nvarchar(500) | Không | Đường dẫn dự án trên hệ thống Jira |
Bảng dữ liệu: srs.SrsVersion - Lịch sử Phiên bản Tài liệu
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.RequirementGroup - Nhóm Yêu cầu Phân cấp
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.Requirement - Yêu cầu Chức năng & Phi chức năng
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.UseCase - Kịch bản Use Case
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.DataEntity - Thực thể Dữ liệu (Bảng CSDL)
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.DataAttribute - Thuộc tính Dữ liệu (Cột CSDL)
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.Figure - Sơ đồ & Hình ảnh Minh họa
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|
Bảng dữ liệu: srs.ReviewComment - Nhận xét Thẩm định theo Thành phần
| Tên trường (Attribute) | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Khóa | Mô tả nghiệp vụ |
|---|---|---|---|---|
comment_id |
int (IDENTITY) | Có | <span class='badge bg-danger'>PK</span> | Khóa chính tự tăng định danh nhận xét thẩm định |
document_id |
int | Có | Khóa ngoại liên kết tài liệu srs.SrsDocument | |
component_type |
nvarchar(50) | Không | Loại thành phần nhận xét: DOCUMENT, REQUIREMENT, USECASE, DATA_ENTITY, FIGURE | |
component_id |
int | Không | Khóa ngoại mềm trỏ tới ID của thành phần tương ứng | |
component_name |
nvarchar(250) | Không | Tên hiển thị gợi nhớ của thành phần được góp ý | |
comment_text |
nvarchar(max) | Có | Nội dung ý kiến nhận xét của người thẩm định | |
status |
nvarchar(10) | Có | Trạng thái xử lý góp ý: OPEN, RESOLVED, REJECTED | |
commented_by |
int | Có | ID người dùng gửi nhận xét (AppUser) | |
commented_at |
datetime2 | Có | Thời điểm tạo nhận xét thẩm định | |
resolved_by |
int | Không | ID người dùng xác nhận đóng nhận xét | |
resolved_at |
datetime2 | Không | Thời điểm đóng nhận xét thẩm định | |
resolution_note |
nvarchar(1000) | Không | Ghi chú giải trình phương án xử lý nhận xét của tác giả |
5.3 Ma trận truy vết yêu cầu (Traceability Matrix)
| Mã Yêu Cầu | Nhu cầu nghiệp vụ (Business Need) | Kịch bản kiểm thử (Test Case) | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| FR-DASH-01 | - | - | - |
| FR-DASH-02 | - | - | - |
| FR-DATA-01 | - | - | - |
| FR-DATA-02 | - | - | - |
| FR-DATA-03 | - | - | - |
| FR-DATA-04 | - | - | - |
| FR-DOC-01 | - | - | - |
| FR-DOC-02 | - | - | - |
| FR-DOC-03 | - | - | - |
| FR-FIG-01 | - | - | - |
| FR-FIG-02 | - | - | - |
| FR-OVW-01 | - | - | - |
| FR-OVW-02 | - | - | - |
| FR-OVW-03 | - | - | - |
| FR-OVW-04 | - | - | - |
| FR-OVW-05 | - | - | - |
| FR-OVW-06 | - | - | - |
| FR-PUB-01 | - | - | - |
| FR-PUB-02 | - | - | - |
| FR-REQ-01 | - | - | - |
| FR-REQ-02 | - | - | - |
| FR-REQ-03 | - | - | - |
| FR-REQ-04 | - | - | - |
| FR-REQ-05 | - | - | - |
| FR-REV-01 | - | - | - |
| FR-REV-02 | - | - | - |
| FR-TRC-01 | - | - | - |
| FR-TRC-02 | - | - | - |
| FR-UC-01 | - | - | - |
| FR-UC-02 | - | - | - |
| FR-UC-03 | - | - | - |
| FR-UC-04 | - | - | - |
| NFR-AVAIL-01 | - | - | - |
| NFR-BACKUP-01 | - | - | - |
| NFR-COMP-01 | - | - | - |
| NFR-MAINT-01 | - | - | - |
| NFR-PERF-01 | - | - | - |
| NFR-SEC-01 | - | - | - |
5.4 Danh mục các điểm chờ xác định (Open Issues / TBD)
| Mã vấn đề | Mô tả nội dung cần làm rõ | Trạng thái | Phương án xử lý |
|---|---|---|---|
| Không có vấn đề chờ làm rõ | |||
BẢNG TỔNG HỢP Ý KIẾN THẨM ĐỊNH & ĐÁNH GIÁ
| Thành phần | Đối tượng nhận xét | Nội dung ý kiến | Người gửi / Thời gian | Trạng thái & Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| DATA_ENTITY | Bảng thực thể srs.ReviewComment |
Kiểm tra lại xem trường component_type và component_id đã có chỉ mục hỗ trợ truy vấn tối ưu chưa.
Xử lý: Đã bổ sung chỉ mục tối ưu trên bảng srs.ReviewComment.
(Quản trị hệ thống - 11/10/2026 23:44)
|
Quản trị hệ thống
10/10/2026 23:44
|
Đã xử lý |
| REQUIREMENT | Yêu cầu FR-REV-01 (Nhận xét theo từng thành phần) |
Xác nhận tính năng nhận xét theo thành phần hoạt động rất tốt, đã hỗ trợ phân loại component_type chính xác.
Xử lý: Đã nghiệm thu và đưa vào áp dụng chính thức.
(Quản trị hệ thống - 10/10/2026 23:44)
|
Quản trị hệ thống
09/10/2026 23:44
|
Đã xử lý |
| USECASE | Use Case UC-04 (Biên soạn từng bước Luồng xử lý) |
Đề nghị bổ sung bước phân nhánh alternate flow cho trường hợp chỉnh sửa hoặc xóa nhanh bước luồng sự kiện.
Xử lý: Đã cập nhật bước alternate flow 4a chi tiết.
(Quản trị hệ thống - 10/10/2026 23:44)
|
Quản trị hệ thống
09/10/2026 23:44
|
Đã xử lý |
| REQUIREMENT | Yêu cầu FR-DOC-02 (Cấu hình Link Bản chạy thử) |
Đề xuất bổ sung kiểm tra định dạng URL hợp lệ trước khi lưu link bản chạy thử demo_url.
Xử lý: Đã bổ sung validation regex cho trường DemoUrl trong DocumentViewModel.
(Quản trị hệ thống - 09/10/2026 23:44)
|
Quản trị hệ thống
07/10/2026 23:44
|
Đã xử lý |
| DOCUMENT | Toàn bộ tài liệu BM01.QT.QF_SRS_SRSMANAGER |
Đề nghị kiểm tra và đồng bộ tên đơn vị phát hành thành CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QF trên toàn bộ trang bìa và chân trang.
Xử lý: Đã cập nhật toàn diện tên công ty trên tất cả các view, dịch vụ xuất Word và cơ sở dữ liệu.
(Quản trị hệ thống - 08/10/2026 23:44)
|
Quản trị hệ thống
06/10/2026 23:44
|
Đã xử lý |